Cách dùng "荟平不远 你们开车过去 一个小时就到了" (huì píng bù yuǎn nǐ men kāi chē guò qù yí gè xiǎo shí jiù dào le) trong hội thoại tiếng Trung
荟平不远 你们开车过去 一个小时就到了
[Hội Bình, Kinh Châu] Hội Bình không xa, các em lái xe qua một tiếng là tới.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:45
hòu lái qiān dào le huì píng xiàn zuò le pài chū suǒ suǒ zhǎng
后来迁到了荟平县 做了派出所所长
“Sau đó chuyển đến huyện Hội Bình, [Hội Bình, Kinh Châu] làm đồn trưởng đồn công an.”
LINE 0231:49
PLAYING SCENEhuì píng bù yuǎn nǐ men kāi chē guò qù yí gè xiǎo shí jiù dào le
荟平不远 你们开车过去 一个小时就到了
“[Hội Bình, Kinh Châu] Hội Bình không xa, các em lái xe qua một tiếng là tới.”
LINE 0331:52
tā他
huì会
pèi配
hé合
nǐ你
men们
de的
“Ông ấy sẽ phối hợp với các em.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 5
0:03s
zhōu jǐn wǒ gěi nǐ fā yī fèn zī liào bāo kuò chū jǐng jì lùChâu Cẩn, thầy gửi cho em một bản tài liệu, bao gồm hồ sơ điều động cảnh sát.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhè lín shí chū le gè jǐng wǒ zài wài miàn nǎTôi vừa đi làm nhiệm vụ, đang ở ngoài.

HSK 5
0:03s
nà yào bù wǒ men jiù zhí jiē zài pài chū suǒ děng nínVậy hay là chúng tôi đến đồn công an đợi ông.

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ ài rén zuì jìn shēn tǐ bù tài hǎoXin lỗi nhé, gần đây vợ tôi không được khỏe.

HSK 7
0:03s
yào bù zhè yàng liǎng wèi yào shì bù xián qì de huàHay là thế này, nếu hai người không ngại,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù zhè me dìng le yī huì er wǒ bǎ dì zhǐ fā dào nǐ zhè shǒu jī hào shàngQuyết định vậy nhé. Lát nữa tôi sẽ gửi địa chỉ vào số điện thoại này cho cô,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo jiǎn lín shí yǒu shì qíng hái méi yǒu huí láiLão Giản tạm thời có việc, vẫn chưa về.

HSK 3
0:03s
nǐ men xiān zuò wǒ qù gěi nǐ men pào cháHai người cứ ngồi trước, tôi đi pha trà cho hai người.

HSK 4
0:03s
lǎo jiǎn tā dāng jǐng chá de dì yī tiān qǐ jiù yǒu zhè ge xí guàn leTừ ngày đầu làm cảnh sát, Lão Giản đã có thói quen này rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men jīn tiān zhōng wǔ xiǎng chī shén me gào sù ā yí wǒ gěi nǐ men zuòtrưa nay các cháu muốn ăn gì, cứ nói với cô. Cô nấu cho.

HSK 7
0:03s
zhèng hǎo kàn kàn ā yí bèi de cài hé bù hé nǐ men kǒu wèiNhân tiện xem món cô chuẩn bị có hợp khẩu vị các cháu không.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s