Cách dùng "交代你的事办得不错" (jiāo dài nǐ de shì bàn dé bù cuò) trong hội thoại tiếng Trung
交代你的事办得不错
Việc giao cho anh làm tốt đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:17
nǐ你
shuō说
huà话
bù不
suàn算
huà话
a啊
“ông không giữ lời rồi.”
LINE 0230:31
PLAYING SCENEjiāo交
dài代
nǐ你
de的
shì事
bàn办
dé得
bù不
cuò错
“Việc giao cho anh làm tốt đấy.”
LINE 0330:33
qiū yè hè lǎo dà hái yǒu qī shū
邱叶 贺老大还有七叔
“Khưu Diệp, đại ca Hạ, còn cả chú bảy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 2 of 7)
HSK 4
0:03s
péi zhe nǐ men zài zhè ér a màn màn dì dà hǎi lāo zhēnSẽ cùng các anh từ từ mò kim đáy bể.

HSK 4
0:03s
zhè yàng rú guǒ néng chá dào nà wǒ suàn xīn fú kǒu fúNếu như cách này mà tra ra được thì tôi thật sự tâm phục khẩu phục.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè yàng ba zán men bīng fēn liǎng lù sǎo huáng zhè kuài wǒ shúThế này đi, chúng ta chia quân làm hai đường. Mảng truy quét mại dâm em rành,

HSK 7
0:03s
wǒ qù jiē shàng mō mō dǐ nǐ men jì xù zài zhè shāi zī liàoem sẽ lên phố thăm dò. Các anh tiếp tục ở đây lọc tài liệu,

HSK 4
0:03s
zhòng diǎn kàn kàn nà xiē yǒu qián kē de rén xiàn zài zài zuò shén metập trung xem những người có tiền án hiện giờ đang làm gì.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yí gè rén méi wèn tí de wǒ kě yǐ gěi nǐ dǎ yǎn hùMột mình em là được rồi. Anh có thể yểm trợ cho em.

HSK 5
0:03s
wǒ fù zé zuǒ biān nǐ fù zé yòu biān yī huì er lù kǒu jí hé hǎoEm phụ trách bên trái, anh phụ trách bên phải. Lát nữa gặp nhau ở ngã tư. Được.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wèn shén me dá shén me shì bú shì xiǎng ràng wǒ qǐng nǐ zǒu yī tàngHỏi gì trả lời nấy. Có muốn tôi mời chị về đồn một chuyến không?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ hái xiǎng wèn nǐ men zuò shén me de gěi wǒ yán sù diǎnTôi còn muốn hỏi các cô làm gì đây. Nghiêm túc cho tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi jiàn guò nǐ men sǎo huáng zǔ hái yǒu nǚ rén aChưa từng thấy tổ truy quét của các cô có phụ nữ.