Cách dùng "看来我应该给你个机会啊" (kàn lái wǒ yīng gāi gěi nǐ gè jī huì a) trong hội thoại tiếng Trung

kànláiyīnggāigěihuìa

Xem ra tôi nên cho anh một cơ hội.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:37
dōu
jiàn

đều nhiệt tình tiến cử anh.

LINE 0230:39
PLAYING SCENE
kàn
lái
yīng
gāi
gěi
huì
a

Xem ra tôi nên cho anh một cơ hội.

LINE 0330:42
shū

Chú bảy?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp30:39
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 1 of 7)
你从哪搞来的这些视频啊
HSK 5
0:03s
nǐ cóng nǎ gǎo lái de zhè xiē shì pín aAnh lấy mấy video này ở đâu ra vậy?
这就找到了 我也查了呀 我怎么没查到
HSK 5
0:03s
zhè jiù zhǎo dào le wǒ yě chá le ya wǒ zěn me méi chá dàoTìm được rồi đấy. Tôi cũng tìm mà, sao tôi không thấy?
你网上怎么查得到啊 我跟电视台要的
HSK 5
0:03s
nǐ wǎng shàng zěn me chá dé dào a wǒ gēn diàn shì tái yào deCô lên mạng thì làm sao tìm được? Tôi xin từ đài truyền hình đấy.
我跟你讲了今天不要来 你就是不听
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng le jīn tiān bú yào lái nǐ jiù shì bù tīngThầy đã nói hôm nay đừng tới, em cứ không nghe.
你就是妥妥的一把扫帚星 你心里没数啊你
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì tuǒ tuǒ de yī bǎ sào zhǒu xīng nǐ xīn lǐ méi shù a nǐem chỉ là sao chổi. Em còn không tự biết à?
那到底是为什么呢 问他
HSK 4
0:03s
nà dào dǐ shì wèi shén me ne wèn tāRốt cuộc là vì sao vậy? Hỏi nó đi.
让他们栽了个大跟头
HSK 7
0:03s
ràng tā men zāi le gè dà gēn touđã gửi thẳng lên Viện Kiểm sát Nhân dân cấp tỉnh, khiến họ bị một phen bẽ mặt.
行了 这件事情就别指望他们了
HSK 7
0:03s
xíng le zhè jiàn shì qíng jiù bié zhǐ wàng tā men leĐược rồi, chuyện này đừng trông cậy vào họ nữa.
我这都卸甲归田了
HSK 1
0:03s
wǒ zhè dōu xiè jiǎ guī tián letôi đã nghỉ hưu về quê rồi,
过分了 老主任 什么叫劳动你
HSK 5
0:03s
guò fèn le lǎo zhǔ rèn shén me jiào láo dòng nǐQuá đáng rồi, anh chủ nhiệm. Thế nào là làm phiền cậu?
你都能回问到我了
HSK 1
0:03s
nǐ dōu néng huí wèn dào wǒ leAnh còn quay lại hỏi tôi,
这不是新线索吗 你好好看看
HSK 6
0:03s
zhè bú shì xīn xiàn suǒ ma nǐ hǎo hǎo kàn kànĐây là manh mối mới mà. Cậu xem kỹ đi.
再往前捯个几年
HSK 1
0:03s
zài wǎng qián dáo gè jǐ niánLùi lại vài năm trước nữa,
挣一些不三不四的钱
HSK 5
0:03s
zhēng yī xiē bù sān bù sì de qiánkiếm những đồng tiền không đứng đắn.
二三十年了 你让我上哪儿给你捞人去
HSK 7
0:03s
èr sān shí nián le nǐ ràng wǒ shàng nǎ ér gěi nǐ lāo rén qùHai, ba chục năm rồi, bảo tôi đi đâu kiếm người cho mấy người đây?
早就超过时间段了我的同志
HSK 7
0:03s
zǎo jiù chāo guò shí jiān duàn le wǒ de tóng zhìđã vượt quá khoảng thời gian đó rồi, đồng chí à.
纸质版的总有吧 但愿没有被老鼠啃了
HSK 7
0:03s
zhǐ zhì bǎn de zǒng yǒu ba dàn yuàn méi yǒu bèi lǎo shǔ kěn leBản giấy chắc vẫn còn chứ? Mong là chưa bị chuột gặm mất.
你在我这儿 也没面子
HSK 6
0:03s
nǐ zài wǒ zhè ér yě méi miàn zitôi cũng chẳng việc gì phải giữ thể diện cho anh.
当年他被我俩害得不轻
HSK 6
0:03s
dāng nián tā bèi wǒ liǎ hài dé bù qīngNăm xưa anh ta bị hai chúng tôi hại cho điêu đứng.
希望同志们呢多理解
HSK 7
0:03s
xī wàng tóng zhì men ne duō lǐ jiěMong các đồng chí thông cảm.