Cách dùng "你不为自己想 你也得为孩子想啊" (nǐ bù wèi zì jǐ xiǎng nǐ yě dé wèi hái zi xiǎng a) trong hội thoại tiếng Trung

wèixiǎng wèiháizixiǎnga

cô không nghĩ cho bản thân cũng phải nghĩ cho con,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:48
shuō

tôi nói

LINE 0220:50
PLAYING SCENE
nǐ bù wèi zì jǐ xiǎng nǐ yě dé wèi hái zi xiǎng a

你不为自己想 你也得为孩子想啊

cô không nghĩ cho bản thân cũng phải nghĩ cho con,

LINE 0320:53
le
hái
zi
zěn
me
bàn

cô chết rồi thì nó phải làm sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp20:50
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 3 of 7)
我凭什么告诉你啊 那就是有人管了
HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me gào sù nǐ a nà jiù shì yǒu rén guǎn leSao tôi lại phải nói cho cô? Vậy là có người quản thật rồi.
一单八百 抽我三百水
HSK 5
0:03s
yī dān bā bǎi chōu wǒ sān bǎi shuǐMột đơn 800 tệ, tôi phải trích 300 tệ tiền hoa hồng.
这有什么难的 现在又不是大海里捞针
HSK 3
0:03s
zhè yǒu shén me nán de xiàn zài yòu bú shì dà hǎi lǐ lāo zhēnCó gì khó đâu. Bây giờ đâu phải mò kim đáy bể nữa.
我在你这儿还是有点面子吧 你有什么面子啊
HSK 6
0:03s
wǒ zài nǐ zhè ér hái shì yǒu diǎn miàn zi ba nǐ yǒu shén me miàn zi aở chỗ anh tôi vẫn còn chút thể diện chứ? Anh thì có thể diện gì,
一看见她 我就明白了
HSK 3
0:03s
yī kàn jiàn tā wǒ jiù míng bái leVừa nhìn thấy cô ấy, tôi liền hiểu ra.
我又去找过她几次麻烦
HSK 4
0:03s
wǒ yòu qù zhǎo guò tā jǐ cì má fántôi lại đến gây chuyện với cô ấy vài lần.
没想到一来二去地
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào yī lái èr qù dìKhông ngờ qua lại vài lần
谁知道她一把就把 我电话抢过去了 说什么也不让
HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā yī bǎ jiù bǎ wǒ diàn huà qiǎng guò qù le shuō shén me yě bù ràngAi ngờ cô ấy lập tức giật lấy điện thoại của tôi, nhất quyết không cho.
天天就窝在家里
HSK 7
0:03s
tiān tiān jiù wō zài jiā lǐsuốt ngày chỉ ở trong nhà.
就没离开过真真的视线
HSK 7
0:03s
jiù méi lí kāi guò zhēn zhēn de shì xiànchưa từng rời khỏi tầm mắt của Chân Chân.
你知道被关在一个漆黑封闭的 柜子里是什么感觉吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào bèi guān zài yí gè qī hēi fēng bì de guì zi lǐ shì shén me gǎn jué maAnh có biết bị nhốt trong một chiếc tủ đen kịt, kín bưng là cảm giác gì không?
这 这太模糊了 再说
HSK 5
0:03s
zhè zhè tài mó hú le zài shuōCái… cái này mờ quá, hơn nữa
我还以为你们知道
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ men zhī dàotôi còn tưởng các cô biết chứ.
记不太清了 就好像是
HSK 6
0:03s
jì bù tài qīng le jiù hǎo xiàng shìthì tôi không nhớ rõ, hình như là
她 一句话都不说
HSK 3
0:03s
tā yī jù huà dōu bù shuōCô ấy... không nói một lời nào,
他们说 她自己偷偷走了
HSK 6
0:03s
tā men shuō tā zì jǐ tōu tōu zǒu lehọ nói cô ấy lén bỏ đi rồi,
有一次在大街上 好像就擦肩而过
HSK 3
0:03s
yǒu yī cì zài dà jiē shàng hǎo xiàng jiù cā jiān ér guòCó lần trên phố hình như lướt qua nhau,
她什么都肯干 什么都干了
HSK 6
0:03s
tā shén me dōu kěn gàn shén me dōu gàn lemà chấp nhận làm mọi việc, cái gì cũng làm.
她已经没有底线了
HSK 7
0:03s
tā yǐ jīng méi yǒu dǐ xiàn leCô ấy đã không còn giới hạn nữa.
她死了孩子怎么办呀 我
HSK 5
0:03s
tā sǐ le hái zi zěn me bàn ya wǒCô ấy chết rồi thì thằng nhóc phải làm sao? Tôi...