Cách dùng "一看见她 我就明白了" (yī kàn jiàn tā wǒ jiù míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung
一看见她 我就明白了
Vừa nhìn thấy cô ấy, tôi liền hiểu ra.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:09
wǒ我
jiù就
shàng上
mén门
qù去
zhǎo找
má麻
fán烦
“tôi đã đến tận nơi gây chuyện.”
LINE 0215:11
PLAYING SCENEyī kàn jiàn tā wǒ jiù míng bái le
一看见她 我就明白了
“Vừa nhìn thấy cô ấy, tôi liền hiểu ra.”
LINE 0315:14
zhēn真
zhēn真
zhǎng长
dé得
hěn很
piào漂
liàng亮
“Chân Chân rất xinh đẹp,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
kě shì tā shì nǐ de ér zi jiù yīn wèi wǒ shēng le tāNhưng anh ta là con trai bà. Chỉ vì tôi sinh ra nó,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ sǐ le nǐ men jiù bú huì lái le shì bú shìTôi chết rồi, các người sẽ không đến nữa, đúng không?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo pó zá jiā zhè ge suǒ ya shì zhēn gāi huàn leVợ à, ổ khóa nhà mình phải thay thật rồi.