Cách dùng "姐我求你了 姐" (jiě wǒ qiú nǐ le jiě) trong hội thoại tiếng Trung
姐我求你了 姐
Chị, em van chị, chị ơi.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
15:02
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 姐 | jiě | Chị. |
| 2▶ | 姐我求你了 姐 | jiě wǒ qiú nǐ le jiě | Chị, em van chị, chị ơi. |
| 3 | 姐 | jiě | Chị. |
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 2 of 3)jìn qù guān bù shàng mén le dōuVào đi. Cửa không đóng được nữa rồi. yǒu xiē dì fāng zhà yī kàn dōu yǒu xiē rèn bù chū lái leCó vài chỗ nhìn thoáng qua đều hơi khó nhận ra. rén què shí yě shì huì biàn deNgười thực sự cũng sẽ thay đổi. zěn me xiǎng dào tū rán yuē wǒ lái zhè ér leSao lại chợt nghĩ đến việc rủ tôi đến đây? nà nǐ shuō huì bú huì shì yǒu rén gù yì de yacậu nói có phải là có người cố ý không? dàn jiān kòng méi pāi zhe yà gēn ér zhǎo bù zhe shì shuí gàn deNhưng camera không ghi lại được. Căn bản không tìm ra ai làm. zhì duō yě jiù péi diǎn kuǎnNhiều lắm cũng chỉ bồi thường chút tiền. zài duō yě shì zhì ān àn jiànNhiều đến mấy cũng là án hành chính. yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng gào sù nǐ hǎoCó tin tức tôi sẽ báo ngay. Tốt. dàn zhēn bù bǎo zhèng yǒu jié guǒNhưng thật sự không đảm bảo có kết quả. qiàn zhài huán qián bù rán lǎo zi nòng nǐNợ thì phải trả tiền, không thì ông xử lý mày đấy. páng xīng huá yī fēn yī miǎo dì sǐ qùPang Xinghua chết dần chết mòn từng giây từng phút. zěn me shuō yě shì gāng chǎo le yī jià wǒ hái zài qì tóu shàngđơn giản là vừa cãi nhau xong, tôi vẫn còn đang bực mình. wǒ yě bù zhī dào tā shì zhēn mò yào le yatôi đâu biết nó thực sự hết thuốc. wǒ zhào gù le tā xiǎo bàn bèi zi letôi đã chăm sóc nó gần nửa đời người rồi. děng rì hòu dào le yīn cáo dì fǔĐợi sau này xuống âm phủ, páng xiàng lán gòu hěn deBàng Hướng Lam đủ độc ác đấy. wǒ yìng jí wèn tā jiè le diǎn qiánEm gấp quá nên hỏi cô ấy mượn ít tiền. dǎ le ba jiā lǐ yǒu yào méiTiêm rồi chứ? Trong nhà còn thuốc không? nǐ jiā lǐ mò yào le nǐ zěn me bù qù kāi aNhà mày hết thuốc rồi. Sao mày không đi kê đơn?