Cách dùng "他是我弟弟 你敢说" (tā shì wǒ dì di nǐ gǎn shuō) trong hội thoại tiếng Trung

shìdi gǎnshuō

Nó là em trai tôi. Chị dám nói...

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
41:22
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要吃你的肉 喝你的血 他是我弟弟 你就不恨他yào chī nǐ de ròu hē nǐ de xuè tā shì wǒ dì di nǐ jiù bù hèn tālại ăn thịt uống máu chị? Nó là em trai tôi. Chị không hận nó sao?
2他是我弟弟 你敢说tā shì wǒ dì di nǐ gǎn shuōNó là em trai tôi. Chị dám nói...
3你就没想过摆脱他nǐ jiù méi xiǎng guò bǎi tuō tāchị chưa từng nghĩ thoát khỏi nó?

More Clips From Episode

Total 52 clips (Page 2 of 3)
帮我 帮我按一下 来来 让让让 让一下 让一下
HSK 4
0:03s
bāng wǒ bāng wǒ àn yī xià lái lái ràng ràng ràng ràng yī xià ràng yī xiàGiúp tôi, giúp tôi bấm cái. Nào nào, tránh ra nào. Nhường chút, nhường chút.

进去 关不上门了都
HSK 3
0:03s
jìn qù guān bù shàng mén le dōuVào đi. Cửa không đóng được nữa rồi.

有些地方乍一看 都有些认不出来了
HSK 5
0:03s
yǒu xiē dì fāng zhà yī kàn dōu yǒu xiē rèn bù chū lái leCó vài chỗ nhìn thoáng qua đều hơi khó nhận ra.

人确实也是会变的
HSK 4
0:03s
rén què shí yě shì huì biàn deNgười thực sự cũng sẽ thay đổi.

怎么想到突然约我来这儿了
HSK 4
0:03s
zěn me xiǎng dào tū rán yuē wǒ lái zhè ér leSao lại chợt nghĩ đến việc rủ tôi đến đây?

那你说会不会是有人故意的呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ shuō huì bú huì shì yǒu rén gù yì de yacậu nói có phải là có người cố ý không?

但监控没拍着 压根儿找不着是谁干的
HSK 7
0:03s
dàn jiān kòng méi pāi zhe yà gēn ér zhǎo bù zhe shì shuí gàn deNhưng camera không ghi lại được. Căn bản không tìm ra ai làm.

至多也就赔点款
HSK 6
0:03s
zhì duō yě jiù péi diǎn kuǎnNhiều lắm cũng chỉ bồi thường chút tiền.

再多也是治安案件
HSK 7
0:03s
zài duō yě shì zhì ān àn jiànNhiều đến mấy cũng là án hành chính.

有消息我马上告诉你 好
HSK 4
0:03s
yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng gào sù nǐ hǎoCó tin tức tôi sẽ báo ngay. Tốt.

但真不保证有结果
HSK 4
0:03s
dàn zhēn bù bǎo zhèng yǒu jié guǒNhưng thật sự không đảm bảo có kết quả.

欠债还钱 不然老子弄你
HSK 5
0:03s
qiàn zhài huán qián bù rán lǎo zi nòng nǐNợ thì phải trả tiền, không thì ông xử lý mày đấy.

庞星华一分一秒地死去
HSK 2
0:03s
páng xīng huá yī fēn yī miǎo dì sǐ qùPang Xinghua chết dần chết mòn từng giây từng phút.

怎么说也是刚吵了一架 我还在气头上
HSK 5
0:03s
zěn me shuō yě shì gāng chǎo le yī jià wǒ hái zài qì tóu shàngđơn giản là vừa cãi nhau xong, tôi vẫn còn đang bực mình.

我也不知道他是真没药了呀
HSK 5
0:03s
wǒ yě bù zhī dào tā shì zhēn mò yào le yatôi đâu biết nó thực sự hết thuốc.

我照顾了他小半辈子了
HSK 3
0:03s
wǒ zhào gù le tā xiǎo bàn bèi zi letôi đã chăm sóc nó gần nửa đời người rồi.

等日后到了阴曹地府
HSK 6
0:03s
děng rì hòu dào le yīn cáo dì fǔĐợi sau này xuống âm phủ,

庞向蓝够狠的
HSK 6
0:03s
páng xiàng lán gòu hěn deBàng Hướng Lam đủ độc ác đấy.

我应急问她借了点钱
HSK 7
0:03s
wǒ yìng jí wèn tā jiè le diǎn qiánEm gấp quá nên hỏi cô ấy mượn ít tiền.

打了吧 家里有药没
HSK 2
0:03s
dǎ le ba jiā lǐ yǒu yào méiTiêm rồi chứ? Trong nhà còn thuốc không?