Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "等一切尘埃落定" (děng yī qiè chén āi luò dìng) trong hội thoại tiếng Trung

等一切尘埃落定

děng yī qiè chén āi luò dìng

đợi đến khi mọi chuyện lắng xuống.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
5:45
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1找一处秘密之地 藏好zhǎo yī chù mì mì zhī dì cáng hǎotìm một nơi bí mật mà trốn cho kỹ,
2等一切尘埃落定děng yī qiè chén āi luò dìngđợi đến khi mọi chuyện lắng xuống.
3我要去找他wǒ yào qù zhǎo tāTa phải đi tìm ngài ấy.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 2 of 5)
前线以寡敌众
HSK 7
0:03s
qián xiàn yǐ guǎ dí zhòngTiền tuyến lấy ít địch nhiều,

胜负难料乃是常情
HSK 7
0:03s
shèng fù nán liào nǎi shì cháng qíngthắng thua khó đoán là chuyện thường tình.

根本无险可守
HSK 5
0:03s
gēn běn wú xiǎn kě shǒuthì căn bản không có địa thế để phòng ngự.

实乃 徒耗兵力之举
HSK 7
0:03s
shí nǎi tú hào bīng lì zhī jǔThực chất chỉ là hành động tiêu hao binh lực vô ích thôi.

你不过一个小小的户部员外郎 懂什么
HSK 4
0:03s
nǐ bù guò yí gè xiǎo xiǎo de hù bù yuán wài láng dǒng shén meNgài chỉ là một viên ngoại lang bộ Hộ cỏn con thì hiểu gì chứ,

臣以为 胜负乃一时之势
HSK 7
0:03s
chén yǐ wéi shèng fù nǎi yī shí zhī shìthần cho rằng thắng thua là tình thế tạm thời,

若自乱阵脚
HSK 7
0:03s
ruò zì luàn zhèn jiǎoNếu nội bộ tự rối loạn

多始于梁柱之蠹啊 陛下
HSK 2
0:03s
duō shǐ yú liáng zhù zhī dù a bì xiàphần nhiều do mối mọt trong dầm cột, bệ hạ ơi.

满朝文武 拿俸食禄
HSK 2
0:03s
mǎn cháo wén wǔ ná fèng shí lùVăn võ bá quan cả triều đều nhận đủ bổng lộc,

到了关键时刻 竟无一人能为朕解忧
HSK 7
0:03s
dào le guān jiàn shí kè jìng wú yī rén néng wèi zhèn jiě yōutới thời khắc quan trọng lại chẳng ai có thể gỡ rối giúp trẫm,

竟是些空谈误国之辈
HSK 1
0:03s
jìng shì xiē kōng tán wù guó zhī bèitoàn là hạng nói suông hại nước.

诸公皆是忠心体国 方有争论
HSK 7
0:03s
zhū gōng jiē shì zhōng xīn tǐ guó fāng yǒu zhēng lùncác quan đều vì trung thành với nước nên mới tranh luận.

臣可否直言
HSK 5
0:03s
chén kě fǒu zhí yánthần có được nói thẳng không?

恐定王拥兵生乱
HSK 6
0:03s
kǒng dìng wáng yōng bīng shēng luànsợ Định vương cầm binh sinh loạn.

臣 万死 陛下息怒
HSK 4
0:03s
chén wàn sǐ bì xià xī nùThần tội đáng muôn chết. Xin bệ hạ bớt giận.

瞧着 面色尚可
HSK 6
0:03s
qiáo zhe miàn sè shàng kěTrông sắc mặt vẫn ổn.

放心不下便回来了
HSK 5
0:03s
fàng xīn bù xià biàn huí lái lekhông yên tâm nên quay về.

倒是本宫多余了
HSK 6
0:03s
dǎo shì běn gōng duō yú leHóa ra bản cung lo lắng thừa rồi,

只要花根未枯
HSK 6
0:03s
zhǐ yào huā gēn wèi kūchỉ cần rễ hoa chưa héo

母后 不生我的气了吗
HSK 4
0:03s
mǔ hòu bù shēng wǒ de qì le maMẫu hậu không giận con sao?