Cách dùng "放心不下便回来了" (fàng xīn bù xià biàn huí lái le) trong hội thoại tiếng Trung
放心不下便回来了
không yên tâm nên quay về.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
20:37
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可我在行宫 总是怕她们照顾不好 | kě wǒ zài háng gōng zǒng shì pà tā men zhào gù bù hǎo | Nhưng khi ở hành cung, ta cứ sợ họ chăm sóc không tốt, |
| 2▶ | 放心不下便回来了 | fàng xīn bù xià biàn huí lái le | không yên tâm nên quay về. |
| 3 | 倒是本宫多余了 | dǎo shì běn gōng duō yú le | Hóa ra bản cung lo lắng thừa rồi, |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
dǎng wǒ zhě tuī zhī nì wǒ zhě chú zhīKẻ ngăn ta phải bị đẩy đi, kẻ chống ta phải bị loại trừ,

HSK 7
0:03s
yǐ wéi yǒu xiē lù fēi zǒu bù kě fēi zhēng bù kětưởng có những con đường bắt buộc phải đi, bắt buộc phải tranh giành.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ mǔ hòu shì huí lái tì wǒ shōu shí cán jú deCho nên mẫu hậu trở về giúp con thu dọn tàn cục ư?
















