Cách dùng "往往事过境迁" (wǎng wǎng shì guò jìng qiān) trong hội thoại tiếng Trung
往往事过境迁
thường đến khi vạn vật đổi thay
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
21:47
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 挡我者推之 逆我者除之 | dǎng wǒ zhě tuī zhī nì wǒ zhě chú zhī | Kẻ ngăn ta phải bị đẩy đi, kẻ chống ta phải bị loại trừ, |
| 2▶ | 往往事过境迁 | wǎng wǎng shì guò jìng qiān | thường đến khi vạn vật đổi thay |
| 3 | 才明白有些事做了 | cái míng bái yǒu xiē shì zuò le | mới hiểu có những việc đã làm rồi |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
kě huí tóu kàn shí jìng shuō bù qīng dào dǐ zhí bù zhí déNhưng khi ngoảnh đầu nhìn, lại không nói rõ được rốt cuộc có đáng hay không.

HSK 6
0:03s
dìng wáng yě fǎn le zhè wǒ dǎo shì tīng shuō le dōu chuán biàn leĐịnh vương cũng tạo phản ư? Ta có nghe nói chuyện này, đồn ầm lên rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yě gè yǒu shèng fù qǐ gǎn wēi yán sǒng tīngnhưng hai bên đều có trận thắng trận thua, sao dám đặt điều thế chứ?

HSK 7
0:03s
yǎn xià zhàn shì jiāo zhuó jūn bào fán záGiờ chiến sự đang căng thẳng, quân báo rắc rối phức tạp.

HSK 7
0:03s
huáng shàng dìng rán shì nán yǐ chōu dé kāi shēn deChắc chắn do Hoàng thượng không dứt ra được.

HSK 7
0:03s
huáng shàng zì yòu chéng huān nín xī xià mǔ zi qíng shēnHoàng thượng đã lớn lên bên người từ nhỏ, tình mẫu tử sâu đậm mà.

HSK 7
0:03s
zuó yè sī lǜ fán zá yī shí nán yǐ zhuǎn huánđêm qua suy nghĩ rối rắm, tạm thời chưa sắp xếp ổn thỏa.











