Cách dùng "眼下战事胶着 军报繁杂" (yǎn xià zhàn shì jiāo zhuó jūn bào fán zá) trong hội thoại tiếng Trung
眼下战事胶着 军报繁杂
Giờ chiến sự đang căng thẳng, quân báo rắc rối phức tạp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
32:58
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只是被政务耽搁了 | zhǐ shì bèi zhèng wù dān gē le | chỉ là bận bịu chính sự nên lỡ mất thôi. |
| 2▶ | 眼下战事胶着 军报繁杂 | yǎn xià zhàn shì jiāo zhuó jūn bào fán zá | Giờ chiến sự đang căng thẳng, quân báo rắc rối phức tạp. |
| 3 | 皇上定然是难以抽得开身的 | huáng shàng dìng rán shì nán yǐ chōu dé kāi shēn de | Chắc chắn do Hoàng thượng không dứt ra được. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bù guò yí gè xiǎo xiǎo de hù bù yuán wài láng dǒng shén meNgài chỉ là một viên ngoại lang bộ Hộ cỏn con thì hiểu gì chứ,

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dào le guān jiàn shí kè jìng wú yī rén néng wèi zhèn jiě yōutới thời khắc quan trọng lại chẳng ai có thể gỡ rối giúp trẫm,

HSK 7
0:03s
zhū gōng jiē shì zhōng xīn tǐ guó fāng yǒu zhēng lùncác quan đều vì trung thành với nước nên mới tranh luận.












