Cách dùng "有劳为王妃备些茶" (yǒu láo wèi wáng fēi bèi xiē chá) trong hội thoại tiếng Trung

yǒuláowèiwángfēibèixiēchá

Phiền chuẩn bị ít trà cho vương phi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
38:48
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1王妃若无其他吩咐 奴便先行告退了wáng fēi ruò wú qí tā fēn fù nú biàn xiān xíng gào tuì leNếu vương phi không dặn dò gì khác thì nô tài xin cáo lui.
2有劳为王妃备些茶yǒu láo wèi wáng fēi bèi xiē cháPhiền chuẩn bị ít trà cho vương phi.
3shì- Vâng. - Vâng.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 4 of 5)
还有何可惧
HSK 7
0:03s
hái yǒu hé kě jùcòn sợ gì nữa chứ,

但求一个明白
HSK 6
0:03s
dàn qiú yí gè míng báinhưng mong được biết rõ sự thật.

无论国公信与不信
HSK 4
0:03s
wú lùn guó gōng xìn yǔ bù xìnBất kể quốc công có tin hay không,

既然国公身体不适
HSK 6
0:03s
jì rán guó gōng shēn tǐ bù shìNếu quốc công đã thấy không khỏe,

不必劳心了 你
HSK 4
0:03s
bù bì láo xīn le nǐkhông cần nhọc lòng nữa. Người...

天心不可违
HSK 4
0:03s
tiān xīn bù kě wéiKhông thể trái ý trời.

民心不可违
HSK 4
0:03s
mín xīn bù kě wéiKhông thể trái ý dân.

他日在九泉之下
HSK 1
0:03s
tā rì zài jiǔ quán zhī xiàkhi nào xuống suối vàng,

亦能安心
HSK 7
0:03s
yì néng ān xīnvẫn có thể yên lòng.

我年轻时也曾这样
HSK 3
0:03s
wǒ nián qīng shí yě céng zhè yàngHồi trẻ ta cũng từng như vậy,

可回头看时竟说不清 到底值不值得
HSK 7
0:03s
kě huí tóu kàn shí jìng shuō bù qīng dào dǐ zhí bù zhí déNhưng khi ngoảnh đầu nhìn, lại không nói rõ được rốt cuộc có đáng hay không.

定王也反了 这我倒是听说了 都传遍了
HSK 6
0:03s
dìng wáng yě fǎn le zhè wǒ dǎo shì tīng shuō le dōu chuán biàn leĐịnh vương cũng tạo phản ư? Ta có nghe nói chuyện này, đồn ầm lên rồi.

这是怎么了
HSK 1
0:03s
zhè shì zěn me leChuyện gì thế này?

无忧 你今日怎么没去学堂啊
HSK 5
0:03s
wú yōu nǐ jīn rì zěn me méi qù xué táng aVô Ưu. Sao hôm nay con không đến trường?

不去便不去 叔母教你
HSK 5
0:03s
bù qù biàn bù qù shū mǔ jiào nǐKhông đi thì thôi. Thúc mẫu dạy con.

但也各有胜负 岂敢危言耸听
HSK 7
0:03s
dàn yě gè yǒu shèng fù qǐ gǎn wēi yán sǒng tīngnhưng hai bên đều có trận thắng trận thua, sao dám đặt điều thế chứ?

闹得是人心惶惶呀
HSK 5
0:03s
nào dé shì rén xīn huáng huáng yakhiến lòng dân vô cùng hoang mang.

眼下战事胶着 军报繁杂
HSK 7
0:03s
yǎn xià zhàn shì jiāo zhuó jūn bào fán záGiờ chiến sự đang căng thẳng, quân báo rắc rối phức tạp.

皇上定然是难以抽得开身的
HSK 7
0:03s
huáng shàng dìng rán shì nán yǐ chōu dé kāi shēn deChắc chắn do Hoàng thượng không dứt ra được.

皇上自幼承欢您膝下 母子情深
HSK 7
0:03s
huáng shàng zì yòu chéng huān nín xī xià mǔ zi qíng shēnHoàng thượng đã lớn lên bên người từ nhỏ, tình mẫu tử sâu đậm mà.