Cách dùng "不是梦魇" (bú shì mèng yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
不是梦魇
Không phải ác mộng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
24:01
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 姐姐 我怕 | jiě jiě wǒ pà | Tỷ tỷ, ta sợ. |
| 2▶ | 不是梦魇 | bú shì mèng yǎn | Không phải ác mộng. |
| 3 | 这几日陛下添了什么新吃食? | zhè jǐ rì bì xià tiān le shén me xīn chī shí ? | Bệ hạ gần đây có dùng thêm món ăn mới nào không? |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
dǎo shì yǒu bù shǎo gòng pǐn 、 xīn bǎi jiàn jìn lái - kuài chá - shìnhưng có không ít cống phẩm và đồ trang trí mới được đưa vào. - Mau điều tra đi. - Rõ.

HSK 1
0:03s
méi shì le ā yǔ méi shì le jiě jiě zàiKhông sao rồi, A Vũ. Không sao rồi, có tỷ tỷ đây rồi.

HSK 1
0:03s



