Cách dùng "没事了 阿羽 没事了 姐姐在" (méi shì le ā yǔ méi shì le jiě jiě zài) trong hội thoại tiếng Trung
没事了 阿羽 没事了 姐姐在
Không sao rồi, A Vũ. Không sao rồi, có tỷ tỷ đây rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
24:20
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 倒是有不少贡品、新摆件进来 - 快查 - 是 | dǎo shì yǒu bù shǎo gòng pǐn 、 xīn bǎi jiàn jìn lái - kuài chá - shì | nhưng có không ít cống phẩm và đồ trang trí mới được đưa vào. - Mau điều tra đi. - Rõ. |
| 2▶ | 没事了 阿羽 没事了 姐姐在 | méi shì le ā yǔ méi shì le jiě jiě zài | Không sao rồi, A Vũ. Không sao rồi, có tỷ tỷ đây rồi. |
| 3 | 我远远见殿内烛火摇曳 | wǒ yuǎn yuǎn jiàn diàn nèi zhú huǒ yáo yè | Ta nhìn thấy ánh nến trong điện lay động từ xa, |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s
ruò bú shì chǔ cháo jiǎo jú wǒ men hé zhì yú shòu zhè děng xián qì ?Nếu Sở Triêu không xen vào, chúng ta đâu phải chịu cơn tức này.

HSK 7
0:03s
yě dǐ bù guò yī cháng tū rú qí lái de biàn shùcũng không chống nổi một biến số bất ngờ ập tới.

HSK 5
0:03s
dàn bì xià xī rù yān chén hūn mí bù xǐng de zhuàng kuàngNhưng tình trạng hôn mê bất tỉnh sau khi hít phải khói của bệ hạ rất giống với tình trạng trúng độc

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ rèn ā cháo wèi yāo nǚ qǐ chū wǒ shì bù xiāng xìn delại chỉ đích danh A Triêu là yêu nữ. Ban đầu ta vốn không tin

HSK 1
0:03s
- bú shì shén me nǐ kǒu zhōng de yāo nǚ - hǎo …- không phải yêu nữ như lời ngươi nói. - Được thôi.

HSK 7
0:03s
xiǎng yào ràng wǒ tì nǐ dǐng zuì hǎo jiè jī jiāng wǒ chú qùnên muốn đổ tội cho ta, nhân cơ hội trừ khử ta à?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
ā jiǔ nǐ zài zhè lǐ shǒu zhe wǒ qù zhǎo ā yǔA Cửu, ngươi ở lại canh giữ, ta đi tìm A Vũ.

HSK 3
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ men bú huì ràng wǒ yǒu shì deTa tin tỷ và mọi người sẽ không để ta xảy ra chuyện đâu.








