Cách dùng "我相信你们不会让我有事的" (wǒ xiāng xìn nǐ men bú huì ràng wǒ yǒu shì de) trong hội thoại tiếng Trung
我相信你们不会让我有事的
Ta tin tỷ và mọi người sẽ không để ta xảy ra chuyện đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
11:38
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 之前叛军之中 就是姐姐冒死救我 | zhī qián pàn jūn zhī zhōng jiù shì jiě jiě mào sǐ jiù wǒ | Trước đó trong đám loạn quân, chính tỷ đã liều mình cứu ta. |
| 2▶ | 我相信你们不会让我有事的 | wǒ xiāng xìn nǐ men bú huì ràng wǒ yǒu shì de | Ta tin tỷ và mọi người sẽ không để ta xảy ra chuyện đâu. |
| 3 | 你放心 不会有多久 姐姐一定会抓住那个坏人的 | nǐ fàng xīn bú huì yǒu duō jiǔ jiě jiě yí dìng huì zhuā zhù nà ge huài rén de | Đệ yên tâm, sẽ không lâu nữa đâu, tỷ tỷ nhất định sẽ bắt được kẻ xấu đó. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s
ruò bú shì chǔ cháo jiǎo jú wǒ men hé zhì yú shòu zhè děng xián qì ?Nếu Sở Triêu không xen vào, chúng ta đâu phải chịu cơn tức này.

HSK 7
0:03s
yě dǐ bù guò yī cháng tū rú qí lái de biàn shùcũng không chống nổi một biến số bất ngờ ập tới.

HSK 5
0:03s
dàn bì xià xī rù yān chén hūn mí bù xǐng de zhuàng kuàngNhưng tình trạng hôn mê bất tỉnh sau khi hít phải khói của bệ hạ rất giống với tình trạng trúng độc

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ rèn ā cháo wèi yāo nǚ qǐ chū wǒ shì bù xiāng xìn delại chỉ đích danh A Triêu là yêu nữ. Ban đầu ta vốn không tin

HSK 1
0:03s
- bú shì shén me nǐ kǒu zhōng de yāo nǚ - hǎo …- không phải yêu nữ như lời ngươi nói. - Được thôi.

HSK 7
0:03s
xiǎng yào ràng wǒ tì nǐ dǐng zuì hǎo jiè jī jiāng wǒ chú qùnên muốn đổ tội cho ta, nhân cơ hội trừ khử ta à?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
ā jiǔ nǐ zài zhè lǐ shǒu zhe wǒ qù zhǎo ā yǔA Cửu, ngươi ở lại canh giữ, ta đi tìm A Vũ.









