Cách dùng "此等行径实属难容" (cǐ děng xíng jìng shí shǔ nán róng) trong hội thoại tiếng Trung

děngxíngjìngshíshǔnánróng

Hành vi này quả thực khó mà chấp nhận.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
22:10
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你都不应该为了污蔑我 以陛下为诱饵nǐ dōu bù yīng gāi wèi le wū miè wǒ yǐ bì xià wèi yòu ěrngười cũng không nên vì muốn giá họa cho ta mà dùng bệ hạ làm mồi nhử.
2此等行径实属难容cǐ děng xíng jìng shí shǔ nán róngHành vi này quả thực khó mà chấp nhận.
3长公主殿下 你身为臣子 怎能做出如此荒唐之事?zhǎng gōng zhǔ diàn xià nǐ shēn wèi chén zi zěn néng zuò chū rú cǐ huāng táng zhī shì ?Trưởng công chúa điện hạ, cô là thần tử, sao có thể làm ra chuyện hoang đường như vậy?

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 2 of 5)
姐姐定然不会忘记
HSK 3
0:03s
jiě jiě dìng rán bú huì wàng jìTỷ tỷ nhất định sẽ không quên đâu.

世子 何事?
HSK 7
0:03s
shì zi hé shì ?Thế tử. Có chuyện gì?

宫里传出消息 陛下醒了
HSK 6
0:03s
gōng lǐ chuán chū xiāo xī bì xià xǐng leTrong cung truyền tin tới, bệ hạ đã tỉnh.

他们会不会据此怀疑我们?
HSK 4
0:03s
tā men huì bú huì jù cǐ huái yí wǒ men ?Liệu họ có dựa vào đó mà nghi ngờ chúng ta không?

没有确切证据 莫要自乱阵脚
HSK 7
0:03s
méi yǒu què qiè zhèng jù mò yào zì luàn zhèn jiǎoKhông có chứng cứ xác thực, đừng tự hoảng loạn.

谢燕来把小皇帝 寝宫里外的人全换了
HSK 4
0:03s
xiè yàn lái bǎ xiǎo huáng dì qǐn gōng lǐ wài de rén quán huàn leTạ Yến Lai đã đổi hết toàn bộ người hầu trong ngoài tẩm cung của tiểu hoàng đế rồi,

那我这个做皇叔的
HSK 1
0:03s
nà wǒ zhè ge zuò huáng shū deVậy hoàng thúc ta đây cũng phải ghé thăm xem thế nào chứ.

本世子忧心陛下安危 特来探望
HSK 7
0:03s
běn shì zi yōu xīn bì xià ān wēi tè lái tàn wàngBổn thế tử lo lắng cho an nguy của bệ hạ nên đặc biệt đến thăm.

世子稍等 太傅有令
HSK 5
0:03s
shì zi shāo děng tài fù yǒu lìngThế tử xin chờ một chút, thái phó có lệnh, bất cứ ai muốn vào thăm bệ hạ đều cần bẩm báo với thái phó trước.

我是陛下的皇叔
HSK 1
0:03s
wǒ shì bì xià de huáng shūTa là hoàng thúc của bệ hạ,

惹得世子如此不悦
HSK 7
0:03s
rě dé shì zi rú cǐ bú yuèmà thế tử lại không vui thế này?

让他跟我进来吧 - 可是… - 怎么?
HSK 3
0:03s
ràng tā gēn wǒ jìn lái ba - kě shì … - zěn me ?Để ngài ấy vào cùng ta đi. - Nhưng… - Sao hả?

世子不用大动肝火
HSK 3
0:03s
shì zi bù yòng dà dòng gān huǒThế tử đừng quá tức giận.

这才几日未见
HSK 6
0:03s
zhè cái jǐ rì wèi jiànMới vài ngày không gặp

- 竟然消瘦了这么多 - 世子
HSK 4
0:03s
- jìng rán xiāo shòu le zhè me duō - shì zi- mà người đã gầy đi nhiều quá. - Thế tử.

只不过这个药方复杂
HSK 7
0:03s
zhǐ bù guò zhè ge yào fāng fù záChỉ là phương thuốc này vô cùng phức tạp,

需连服九日不间断 才能起效
HSK 7
0:03s
xū lián fú jiǔ rì bù jiàn duàn cái néng qǐ xiàophải uống liền chín ngày không gián đoạn mới có hiệu quả.

那便快些把药服了 莫要耽搁
HSK 7
0:03s
nà biàn kuài xiē bǎ yào fú le mò yào dān gēVậy thì mau uống thuốc đi, đừng để trì hoãn.

太傅有令 请二位大人速速离开
HSK 5
0:03s
tài fù yǒu lìng qǐng èr wèi dà rén sù sù lí kāiThái phó có lệnh, mời hai vị đại nhân mau rời đi cho.

你怎么知道萧珣在祭祀上所用之毒
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me zhī dào xiāo xún zài jì sì shàng suǒ yòng zhī dúSao người biết loại độc Tiêu Tuần dùng ở buổi tế lễ