Cách dùng "将他人赃俱获" (jiāng tā rén zāng jù huò) trong hội thoại tiếng Trung
将他人赃俱获
vào thời khắc mấu chốt, ngươi hãy bắt quả tang hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
16:44
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你在关键时刻 | nǐ zài guān jiàn shí kè | vào thời khắc mấu chốt, ngươi hãy bắt quả tang hắn. |
| 2▶ | 将他人赃俱获 | jiāng tā rén zāng jù huò | vào thời khắc mấu chốt, ngươi hãy bắt quả tang hắn. |
| 3 | 可若是他不来呢? | kě ruò shì tā bù lái ne ? | Nhưng nếu hắn không đến thì sao? |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
dǎo shì yǒu bù shǎo gòng pǐn 、 xīn bǎi jiàn jìn lái - kuài chá - shìnhưng có không ít cống phẩm và đồ trang trí mới được đưa vào. - Mau điều tra đi. - Rõ.

HSK 1
0:03s
méi shì le ā yǔ méi shì le jiě jiě zàiKhông sao rồi, A Vũ. Không sao rồi, có tỷ tỷ đây rồi.

HSK 1
0:03s



