Cách dùng "姐姐定然不会忘记" (jiě jiě dìng rán bú huì wàng jì) trong hội thoại tiếng Trung

jiějiědìngránhuìwàng

Tỷ tỷ nhất định sẽ không quên đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
11:57
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还有 抓完坏人 得给我做个大秋千 你可别忘了hái yǒu zhuā wán huài rén dé gěi wǒ zuò gè dà qiū qiān nǐ kě bié wàng leVới cả bắt kẻ xấu xong, phải làm cho ta một cái xích đu to đấy, tỷ không được quên đâu.
2姐姐定然不会忘记jiě jiě dìng rán bú huì wàng jìTỷ tỷ nhất định sẽ không quên đâu.
3世子 何事?shì zi hé shì ?Thế tử. Có chuyện gì?

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 5 of 5)
倒是有不少贡品、新摆件进来 - 快查 - 是
HSK 6
0:03s
dǎo shì yǒu bù shǎo gòng pǐn 、 xīn bǎi jiàn jìn lái - kuài chá - shìnhưng có không ít cống phẩm và đồ trang trí mới được đưa vào. - Mau điều tra đi. - Rõ.

没事了 阿羽 没事了 姐姐在
HSK 1
0:03s
méi shì le ā yǔ méi shì le jiě jiě zàiKhông sao rồi, A Vũ. Không sao rồi, có tỷ tỷ đây rồi.

我远远见殿内烛火摇曳
HSK 1
0:03s
wǒ yuǎn yuǎn jiàn diàn nèi zhú huǒ yáo yèTa nhìn thấy ánh nến trong điện lay động từ xa,

多了不干净的东西
HSK 3
0:03s
duō le bù gàn jìng de dōng xīTẩm cung này có thứ không sạch sẽ.

这香…
HSK 4
0:03s
zhè xiāng …Hương này…

我来
HSK 1
0:03s
wǒ láiĐể ta.

没有任何杂质
HSK 4
0:03s
méi yǒu rèn hé zá zhìkhông chứa tạp chất nào.