Cách dùng "- 来人 - 我来" (- lái rén - wǒ lái) trong hội thoại tiếng Trung
- 来人 - 我来
- lái rén - wǒ lái
- Người đâu. - Để ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
9:12
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在查清楚真相之前 还请长公主待在寝宫 不要外出 | zài chá qīng chǔ zhēn xiàng zhī qián hái qǐng zhǎng gōng zhǔ dài zài qǐn gōng bú yào wài chū | Trước khi tra rõ chân tướng, xin trưởng công chúa ở yên trong tẩm cung, đừng ra ngoài. |
| 2▶ | - 来人 - 我来 | - lái rén - wǒ lái | - Người đâu. - Để ta. |
| 3 | 既然陛下需要安心静养 | jì rán bì xià xū yào ān xīn jìng yǎng | Nếu bệ hạ cần an thần tĩnh dưỡng, |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
dǎo shì yǒu bù shǎo gòng pǐn 、 xīn bǎi jiàn jìn lái - kuài chá - shìnhưng có không ít cống phẩm và đồ trang trí mới được đưa vào. - Mau điều tra đi. - Rõ.

HSK 1
0:03s
méi shì le ā yǔ méi shì le jiě jiě zàiKhông sao rồi, A Vũ. Không sao rồi, có tỷ tỷ đây rồi.

HSK 1
0:03s



