Cách dùng "说我鸩杀国君" (shuō wǒ zhèn shā guó jūn) trong hội thoại tiếng Trung
说我鸩杀国君
shuō wǒ zhèn shā guó jūn
nói ta đầu độc sát hại quốc quân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
21:13
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 明明是长公主身负最大嫌疑 如今长公主却污蔑于我 | míng míng shì zhǎng gōng zhǔ shēn fù zuì dà xián yí rú jīn zhǎng gōng zhǔ què wū miè yú wǒ | rõ ràng trưởng công chúa mới là kẻ tình nghi số một. Nay trưởng công chúa lại vu oan cho ta, |
| 2▶ | 说我鸩杀国君 | shuō wǒ zhèn shā guó jūn | nói ta đầu độc sát hại quốc quân. |
| 3 | 那便是断定了 我在这汤药中下了毒 | nà biàn shì duàn dìng le wǒ zài zhè tāng yào zhōng xià le dú | Vậy nghĩa là chắc mẩm ta đã hạ độc vào bát thuốc này. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
dǎo shì yǒu bù shǎo gòng pǐn 、 xīn bǎi jiàn jìn lái - kuài chá - shìnhưng có không ít cống phẩm và đồ trang trí mới được đưa vào. - Mau điều tra đi. - Rõ.

HSK 1
0:03s
méi shì le ā yǔ méi shì le jiě jiě zàiKhông sao rồi, A Vũ. Không sao rồi, có tỷ tỷ đây rồi.

HSK 1
0:03s



