Cách dùng "太子的尸身" (tài zi de shī shēn) trong hội thoại tiếng Trung
太子的尸身
tài zi de shī shēn
thi thể của thái tử
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
20:40
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么?有诈? 金雀胆并无解药 且那日兵变之后 | shén me ? yǒu zhà ? jīn què dǎn bìng wú jiě yào qiě nà rì bīng biàn zhī hòu | Cái gì? Có bẫy? Kim Tước Đảm không có thuốc giải. Hơn nữa hôm đó sau khi nổ ra binh biến, |
| 2▶ | 太子的尸身 | tài zi de shī shēn | thi thể của thái tử |
| 3 | 并未有人查验过 | bìng wèi yǒu rén chá yàn guò | chưa hề được khám nghiệm. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
dǎo shì yǒu bù shǎo gòng pǐn 、 xīn bǎi jiàn jìn lái - kuài chá - shìnhưng có không ít cống phẩm và đồ trang trí mới được đưa vào. - Mau điều tra đi. - Rõ.

HSK 1
0:03s
méi shì le ā yǔ méi shì le jiě jiě zàiKhông sao rồi, A Vũ. Không sao rồi, có tỷ tỷ đây rồi.

HSK 1
0:03s



