Cách dùng "一干人等都在这儿" (yī gān rén děng dōu zài zhè ér) trong hội thoại tiếng Trung

gānrénděngdōuzàizhèér

đều đang ở đây cả.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
6:34
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这可如何是好啊? 与太子中毒相关一事zhè kě rú hé shì hǎo a ? yǔ tài zi zhòng dú xiāng guān yī shìChuyện này biết làm sao đây? Những người có liên quan đến vụ thái tử trúng độc
2一干人等都在这儿yī gān rén děng dōu zài zhè érđều đang ở đây cả.
3直接问便是zhí jiē wèn biàn shìCứ hỏi thẳng là được.

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 4 of 5)
你将陛下的安危置于何处啊?
HSK 4
0:03s
nǐ jiāng bì xià de ān wēi zhì yú hé chù a ?Người đặt an nguy của bệ hạ ở đâu đây?

- 是啊 - 是啊
HSK 2
0:03s
- shì a - shì a- Phải đấy. - Phải đấy.

我也深知 情爱之事强求不得
HSK 6
0:03s
wǒ yě shēn zhī qíng ài zhī shì qiǎng qiú bù dénhưng ta cũng biết rõ chuyện tình cảm không thể cưỡng cầu.

殿下
HSK 1
0:03s
diàn xiàđiện hạ

不但不念及往日之情
HSK 7
0:03s
bù dàn bù niàn jí wǎng rì zhī qíngchẳng những không niệm tình nghĩa khi xưa mà còn một lòng muốn đẩy ta vào chỗ chết.

还一心想置我于死地
HSK 7
0:03s
hái yī xīn xiǎng zhì wǒ yú sǐ dìchẳng những không niệm tình nghĩa khi xưa mà còn một lòng muốn đẩy ta vào chỗ chết.

你都不应该为了污蔑我 以陛下为诱饵
HSK 7
0:03s
nǐ dōu bù yīng gāi wèi le wū miè wǒ yǐ bì xià wèi yòu ěrngười cũng không nên vì muốn giá họa cho ta mà dùng bệ hạ làm mồi nhử.

此等行径实属难容
HSK 6
0:03s
cǐ děng xíng jìng shí shǔ nán róngHành vi này quả thực khó mà chấp nhận.

若有任何闪失 你万死莫辞
HSK 7
0:03s
ruò yǒu rèn hé shǎn shī nǐ wàn sǐ mò cíNếu có chút sai sót gì, cô có chết vạn lần cũng không hết tội!

长公主空怀镇国之名 却心机深重 手段狠辣
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ kōng huái zhèn guó zhī míng què xīn jī shēn zhòng shǒu duàn hěn làTrưởng công chúa mang danh Trấn Quốc nhưng mưu mô hiểm độc, thủ đoạn tàn nhẫn.

如何对得起先帝的嘱托?
HSK 7
0:03s
rú hé duì de qǐ xiān dì de zhǔ tuō ?Làm sao xứng với di nguyện của tiên đế?

你不用在这里混淆视听
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng zài zhè lǐ hùn xiáo shì tīngNgươi không cần ở đây tung hỏa mù che mắt thế gian.

真相如何你心知肚明 带上来
HSK 6
0:03s
zhēn xiàng rú hé nǐ xīn zhī dù míng dài shàng láiSự thật thế nào, trong lòng ngươi tự rõ. Dẫn lên đây.

陛下 - 陛下 你怎么了? - 姐姐
HSK 1
0:03s
bì xià - bì xià nǐ zěn me le ? - jiě jiěBệ hạ! - Tỷ tỷ! - Bệ hạ sao vậy?

陛下
HSK 1
0:03s
bì xiàBệ hạ.

阿羽 阿羽 来
HSK 1
0:03s
ā yǔ ā yǔ láiA Vũ. A Vũ, lại đây.

阿羽怎么了? 长公主 陛下连着几夜噩梦惊醒
HSK 6
0:03s
ā yǔ zěn me le ? zhǎng gōng zhǔ bì xià lián zhe jǐ yè è mèng jīng xǐngA Vũ sao vậy? Trưởng công chúa, bệ hạ mấy đêm liền bị ác mộng làm tỉnh giấc,

连太医开的安神汤也不见效
HSK 7
0:03s
lián tài yī kāi de ān shén tāng yě bú jiàn xiàođến cả thuốc an thần do thái y kê cũng không có tác dụng.

不是梦魇
HSK 4
0:03s
bú shì mèng yǎnKhông phải ác mộng.

这几日陛下添了什么新吃食?
HSK 6
0:03s
zhè jǐ rì bì xià tiān le shén me xīn chī shí ?Bệ hạ gần đây có dùng thêm món ăn mới nào không?