Cách dùng "别人的事看得可清楚了" (bié rén de shì kàn dé kě qīng chǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
别人的事看得可清楚了
Chuyện người khác thì rõ ràng lắm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
14:28
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不行 不行不行 这事得慎重 | bù xíng bù xíng bù xíng zhè shì dé shèn zhòng | Không được, không được là không được. Phải suy nghĩ rõ ràng chuyện này. |
| 2▶ | 别人的事看得可清楚了 | bié rén de shì kàn dé kě qīng chǔ le | Chuyện người khác thì rõ ràng lắm, |
| 3 | 自己的事就拎不清喽 | zì jǐ de shì jiù līn bù qīng lóu | đến chuyện mình thì lại mơ hồ. |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhī dào zhè zài gǔ zhuāng jù lǐ biān dài biǎo shén me maCó biết trong phim cổ trang thì điều này tượng trưng cho cái gì không?

HSK 6
0:03s
méi rèn zhēn hái sòng gěi rén jiā mā mā jīn xiàng liànKhông nghiêm túc mà còn tặng dây chuyền vàng cho mẹ người ta.

HSK 5
0:03s
jiān jiān nǐ shuō wǒ men chī shāo kǎo hái shì chī huǒ guō yaTiêm Tiêm, em nói chúng ta ăn đồ nướng hay là ăn lẩu?

HSK 5
0:03s
hǎo ba nà wǒ men jiù nèi bù xiǎo qìng zhù yī xiàĐược thôi. Thế chúng ta sẽ ăn mừng nội bộ một chút.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
páng biān kāi yī zhuō qù bú shì zhè guō lǐ hái duō dé shì nǐ zài jiā beidọn bàn mới bên cạnh đi. Nồi này còn nhiều mà. Em gắp nữa đi.

HSK 6
0:03s
nǐ méi gēn nǐ mā shuō bié zài qù wǒ táo bǎo diàn xià dān le yaAnh không nói với mẹ mình đừng đặt hàng ở tiệm taobao của em nữa à?










