Cách dùng "别人的事看得可清楚了" (bié rén de shì kàn dé kě qīng chǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
别人的事看得可清楚了
Chuyện người khác thì rõ ràng lắm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
14:28
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不行 不行不行 这事得慎重 | bù xíng bù xíng bù xíng zhè shì dé shèn zhòng | Không được, không được là không được. Phải suy nghĩ rõ ràng chuyện này. |
| 2▶ | 别人的事看得可清楚了 | bié rén de shì kàn dé kě qīng chǔ le | Chuyện người khác thì rõ ràng lắm, |
| 3 | 自己的事就拎不清喽 | zì jǐ de shì jiù līn bù qīng lóu | đến chuyện mình thì lại mơ hồ. |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yīn wèi nǐ zhǎng dé xiàng zhèng fēng ōu bā wǒ cái duì nǐ yǒu yì sibởi vì anh trông giống Jungbong oppa nên em mới có ý với anh.

HSK 5
0:03s
wǒ hěn duō rén zhuī de nǐ kàn bù chū lái maCó rất nhiều người theo đuổi em, anh không nhận ra sao?

HSK 4
0:03s
kàn dé chū lái nǐ zhè me piào liàng kěn dìng hěn duō rén xǐ huānNhận ra mà. Em xinh đẹp như thế chắc chắn có nhiều người thích.

HSK 3
0:03s
xíng le nà nǐ xiān qù xǐ shǒu jiān ba wǒ xiān huí qù leĐược rồi, thế em đi vệ sinh trước đi. Anh trở lại đây.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo xīn mó mó cèng cèng bèi bié rén qiǎng zǒu lecoi chừng lề mề quá bị người ta giành mất.




