Cách dùng "散财童子" (sàn cái tóng zi) trong hội thoại tiếng Trung

sàncáitóngzi

Đồng Tử rải vàng!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
35:28
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没认真 还送给人家妈妈金项链méi rèn zhēn hái sòng gěi rén jiā mā mā jīn xiàng liànKhông nghiêm túc mà còn tặng dây chuyền vàng cho mẹ người ta.
2散财童子sàn cái tóng ziĐồng Tử rải vàng!
3尖尖 你说我们吃烧烤 还是吃火锅呀jiān jiān nǐ shuō wǒ men chī shāo kǎo hái shì chī huǒ guō yaTiêm Tiêm, em nói chúng ta ăn đồ nướng hay là ăn lẩu?

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 8 of 10)
贺子秋 你这话说得有点难听啊
HSK 3
0:03s
hè zi qiū nǐ zhè huà shuō dé yǒu diǎn nán tīng aHạ Tử Thu, anh nói vậy hơi khó nghe đấy.

你养我可以 我养你也是天经地义
HSK 7
0:03s
nǐ yǎng wǒ kě yǐ wǒ yǎng nǐ yě shì tiān jīng dì yìanh có thể nuôi em, em nuôi anh cũng là chuyện bình thường.

没有什么天经地义 你们根本没有义务养我
HSK 7
0:03s
méi yǒu shén me tiān jīng dì yì nǐ men gēn běn méi yǒu yì wù yǎng wǒKhông có bình thường. Mọi người không có nghĩa vụ phải nuôi anh.

你家是出什么事了吗
HSK 2
0:03s
nǐ jiā shì chū shén me shì le maNhà anh xảy ra chuyện gì rồi à?

你一个富二代 怎么可能缺钱啊
HSK 4
0:03s
nǐ yí gè fù èr dài zěn me kě néng quē qián aCon cháu nhà giàu như anh sao có thể thiếu tiền chứ?

跟你没关系 你别多问
HSK 2
0:03s
gēn nǐ méi guān xì nǐ bié duō wènKhông liên quan đến em, đừng hỏi nhiều.

行 我狗拿耗子
HSK 3
0:03s
xíng wǒ gǒu ná hào ziĐược, em bắt chó đi cày.

我送他妈项链 是当时情势所逼
HSK 6
0:03s
wǒ sòng tā mā xiàng liàn shì dāng shí qíng shì suǒ bīem tặng dây chuyền cho mẹ anh ấy là vì khi đấy tình thế bắt buộc,

那你自己跟他说啊 我不会再见他了
HSK 2
0:03s
nà nǐ zì jǐ gēn tā shuō a wǒ bú huì zài jiàn tā leThế em tự đi mà nói với cậu ấy. Em sẽ không gặp lại anh ấy,

省得他自作多情
HSK 1
0:03s
shěng de tā zì zuò duō qíngbớt cho anh ấy tự mình đa tình.

以后别叫我小哥 富二代了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu bié jiào wǒ xiǎo gē fù èr dài leSau này đừng gọi anh nhỏ mình là con nhà giàu nữa.

你小哥本来 就是富二代啊 他不是
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎo gē běn lái jiù shì fù èr dài a tā bú shìAnh nhỏ cậu vốn là con nhà giàu mà. Không phải,

赵华光早就不管他了
HSK 4
0:03s
zhào huá guāng zǎo jiù bù guǎn tā leTriệu Hoa Quang đã mặc kệ anh ấy từ lâu rồi.

我也是今天 看他用信用卡提现
HSK 3
0:03s
wǒ yě shì jīn tiān kàn tā yòng xìn yòng kǎ tí xiànMình nhìn thấy anh ấy rút tiền thẻ tín dụng vào hôm nay.

我追问他 他才说的
HSK 7
0:03s
wǒ zhuī wèn tā tā cái shuō deMình hỏi đến cùng anh ấy mới nói đấy.

那他得打多少份工啊
HSK 4
0:03s
nà tā dé dǎ duō shǎo fèn gōng aThế anh ấy phải làm bao nhiêu việc chứ?

声音那么大 二里地外都听见了
HSK 3
0:03s
shēng yīn nà me dà èr lǐ dì wài dōu tīng jiàn lelớn tiếng như thế, ngoài hai dặm còn nghe được.

我会对他客气一点的
HSK 4
0:03s
wǒ huì duì tā kè qì yì diǎn dethì mình sẽ khách sáo với anh ấy một chút rồi.

他讨厌别人可怜他
HSK 6
0:03s
tā tǎo yàn bié rén kě lián tāAnh ấy ghét người khác thương hại anh ấy.

你永远道歉都是这一套
HSK 4
0:03s
nǐ yǒng yuǎn dào qiàn dōu shì zhè yī tàoCậu luôn xin lỗi bằng trò này.