Cách dùng "爹娘的意思是等开春了 就替你寻摸起来" (diē niáng de yì si shì děng kāi chūn le jiù tì nǐ xún mō qǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung
爹娘的意思是等开春了 就替你寻摸起来
ý của phụ thân, mẫu thân là chờ xuân về, sẽ thay đệ lo liệu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
32:24
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你也老大不小了 又是咱家独苗 | nǐ yě lǎo dà bù xiǎo le yòu shì zá jiā dú miáo | Đệ cũng không còn nhỏ nữa, lại là độc đinh trong nhà, |
| 2▶ | 爹娘的意思是等开春了 就替你寻摸起来 | diē niáng de yì si shì děng kāi chūn le jiù tì nǐ xún mō qǐ lái | ý của phụ thân, mẫu thân là chờ xuân về, sẽ thay đệ lo liệu, |
| 3 | 你早点成亲 也好替咱们侯府 开枝散叶 | nǐ zǎo diǎn chéng qīn yě hǎo tì zán men hóu fǔ kāi zhī sàn yè | để đệ nhanh chóng thành hôn, cũng giúp cho hầu phủ ta con đàn cháu đống. |
More Clips From Episode
Total 156 clips (Page 3 of 8)
HSK 4
0:03s
tā nián líng bǐ wǒ dà wǒ kě kàn gù bù liǎo tāTỷ ấy còn lớn hơn con, con làm sao mà chăm sóc?

HSK 3
0:03s
nǐ bié yǐ wéi wǒ bù zhī dào nǐ zài xiǎng shén meMuội đừng nghĩ tỷ không biết muội nghĩ gì.

HSK 6
0:03s
nǐ yě bù xiǎng xiǎng rén jiā shì shén me shēn fènMuội không nghĩ thử xem, người ta có thân phận gì?

HSK 6
0:03s
lián wǒ dōu bù gǎn duō xiǎng nǐ dǎo shì xīn dàNgay cả tỷ còn không dám nghĩ, muội lại dám mơ tưởng.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà yǒu shén me bàn fǎ rén jiā shì dí nǚ wǒ suàn gè shén meChứ còn cách nào khác? Người ta là đích nữ, muội là cái thá gì?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zì jǐ de pà zi shì zi yé wǒ rě bù qǐ nǐKhăn tay của mình... Thế tử, ta không dám trêu chọc ngài,

HSK 7
0:03s
nǐ rě bù qǐ wǒ rě dé qǐ chén yàn yǔn shì baCô không dám trêu chọc ta, nhưng dám trêu chọc Trần Ngạn Doãn phải không?

HSK 7
0:03s
nà biān gāo yǒu běn shì nǐ zhàn nà biān shuō qùBên đó cao, ngài có bản lĩnh thì qua đó mà nói.

HSK 3
0:03s
nǐ yǒu shén me bù gǎn de nǐ kě shì jīn zūn yù guì de shì zi yéCó gì mà ngài không dám? Ngài là thế tử cao quý,

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè xiē rén zài nǐ miàn qián yòu suàn dé le shén meNgười như bọn ta ở trước mặt ngài có là cái thá gì đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì fǎn le zěn me zhe yǒu běn shì nǐ nòng sǐ wǒ nǐTa phản nghịch thì đã sao? Có giỏi thì ngài giết ta đi. Cô...






