Cách dùng "也不会透露一个字 您大可放心" (yě bú huì tòu lù yí gè zì nín dà kě fàng xīn) trong hội thoại tiếng Trung
也不会透露一个字 您大可放心
cũng sẽ không tiết lộ nửa lời. Tỷ cứ yên tâm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
35:08
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这事儿我虽然看见了 但绝不会外传 包括父亲母亲 | zhè shì ér wǒ suī rán kàn jiàn le dàn jué bú huì wài zhuàn bāo kuò fù qīn mǔ qīn | dù đệ có nhìn thấy cũng sẽ không lộ ra ngoài, kể cả phụ thân, mẫu thân có hỏi, |
| 2▶ | 也不会透露一个字 您大可放心 | yě bú huì tòu lù yí gè zì nín dà kě fàng xīn | cũng sẽ không tiết lộ nửa lời. Tỷ cứ yên tâm. |
| 3 | 前些日子 | qián xiē rì zi | Mấy ngày trước, |
More Clips From Episode
Total 156 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
yǐ zài yuán lái de lì shàng jiā le liǎng chéngVậy cứ dựa theo lệ thường, rồi thêm hai phần nữa vào.

HSK 6
0:03s
zhè nián tóu de dà hù rén jiā dà dū shì biǎo miàn guāngNhững thế gia thời nay hầu như đều là xa hoa bề ngoài thôi,

HSK 7
0:03s
lián jì fǔ dōu bù gǎn yǒu zhè yàng de kāi xiāongay cả Kỷ phủ cũng không dám tiêu xài như vậy đâu,

HSK 7
0:03s
èr bó fù bù guò yí gè sì pǐn qiān dōu yù shǐnhị bá phụ cũng chỉ là Ngự sử Thiêm đô tứ phẩm,















