Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "姜还是老的辣呀" (jiāng hái shì lǎo de là ya) trong hội thoại tiếng Trung

姜还是老的辣呀

jiāng hái shì lǎo de là ya

Gừng vẫn càng già càng cay nhỉ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
39:25
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1把我急出汗来了bǎ wǒ jí chū hàn lái leLo tới đổ cả mồ hôi rồi.
2姜还是老的辣呀jiāng hái shì lǎo de là yaGừng vẫn càng già càng cay nhỉ.
3你这加得咋比彩排时候多呢nǐ zhè jiā dé zǎ bǐ cǎi pái shí hòu duō neSao cậu cho nhiều hơn lúc tổng duyệt vậy?

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 3 of 6)
你咋不弄个大炮 把彭霸天家炸了呢
HSK 5
0:03s
nǐ zǎ bù nòng gè dà pào bǎ péng bà tiān jiā zhà le neSao anh không kiếm luôn khẩu đại bác nổ tung nhà Bành Bá Thiên cho rồi?
你把这戏一唱 这戏肯定没问题
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ zhè xì yī chàng zhè xì kěn dìng méi wèn tíEm mà hát vở này lên, vở này chắc chắn không thành vấn đề.
这是大家劲往一块儿使 戏唱成了
HSK 7
0:03s
zhè shì dà jiā jìn wǎng yī kuài ér shǐ xì chàng chéng leĐây là cả đoàn cùng chung sức. Vở mà thành công,
挺柔美的 可以唱得再豪放点
HSK 3
0:03s
tǐng róu měi de kě yǐ chàng dé zài háo fàng diǎnkhá là dịu dàng. Có thể hát hào sảng hơn chút nữa.
这小钉子关心你得很 好了 没事了
HSK 7
0:03s
zhè xiǎo dīng zi guān xīn nǐ dé hěn hǎo le méi shì leTiểu Đinh Tử quan tâm anh lắm đấy. Khỏi rồi, không sao nữa.
看见没 这下放心了
HSK 3
0:03s
kàn jiàn méi zhè xià fàng xīn leThấy chưa, giờ yên tâm rồi nhé.
我有啥不放心的
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu shá bù fàng xīn deTôi có gì mà không yên tâm.
那来的时候 俩光棍 回去就剩我一个光棍了
HSK 4
0:03s
nà lái de shí hòu liǎ guāng gùn huí qù jiù shèng wǒ yí gè guāng gùn leLúc đến thì hai kẻ độc thân, lúc về chỉ còn mình tôi độc thân.
那既然命里注定了 坦然接受嘛
HSK 7
0:03s
nà jì rán mìng lǐ zhù dìng le tǎn rán jiē shòu maĐã là số mệnh rồi, thì cứ thản nhiên đón nhận đi.
我不同意 我这鼓槌也不同意
HSK 3
0:03s
wǒ bù tóng yì wǒ zhè gǔ chuí yě bù tóng yìTôi không đồng ý. Dùi trống của tôi cũng không đồng ý.
你同意能咋 不同意又能咋
HSK 3
0:03s
nǐ tóng yì néng zǎ bù tóng yì yòu néng zǎAnh đồng ý hay không thì sao chứ?
这是你的老窝 你的大本营 你的根据地呢
HSK 1
0:03s
zhè shì nǐ de lǎo wō nǐ de dà běn yíng nǐ de gēn jù dì neĐây là ổ của cô, đại bản doanh của cô, là căn cứ địa của cô đấy.
你再不唱戏才是个局外人呢
HSK 1
0:03s
nǐ zài bù chàng xì cái shì gè jú wài rén neCô không hát nữa mới là người ngoài cuộc.
我也想给自己导演生涯 画一个圆满的句号嘛
HSK 7
0:03s
wǒ yě xiǎng gěi zì jǐ dǎo yǎn shēng yá huà yí gè yuán mǎn de jù hào maTôi cũng muốn cho sự nghiệp đạo diễn của mình một dấu chấm hết trọn vẹn.
就算你成全我行不行
HSK 7
0:03s
jiù suàn nǐ chéng quán wǒ xíng bù xíngCoi như cậu thành toàn cho tôi, được không?
年轻时候冲动可以 你现在老婆 娃都有了
HSK 6
0:03s
nián qīng shí hòu chōng dòng kě yǐ nǐ xiàn zài lǎo pó wá dōu yǒu leHồi trẻ bốc đồng thì còn được, giờ cậu vợ con đầy đủ rồi.
再弄这事 瓜𪨊呢你
HSK 4
0:03s
zài nòng zhè shì guā sóng ne nǐCòn làm trò này, ngu ngốc quá đấy!
你算球呢 你教训我咧
HSK 6
0:03s
nǐ suàn qiú ne nǐ jiào xùn wǒ liěAnh là cái thá gì mà dạy đời tôi?
你以前牛皮 现在就是个鸹貔(傻瓜)
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ qián niú pí xiàn zài jiù shì gè guā pí ( shǎ guā )Trước đây anh oai phong lắm, giờ thì chỉ là thằng ngốc thôi.
你再出个啥事 你让那俩咋弄啊
HSK 4
0:03s
nǐ zài chū gè shá shì nǐ ràng nà liǎ zǎ nòng aLỡ anh xảy ra chuyện gì, thì hai mẹ con họ biết làm sao?