Cách dùng "得儿子 咱俩商量个事" (dé ér zi zán liǎ shāng liáng gè shì) trong hội thoại tiếng Trung

érzi zánliǎshāngliángshì

Con trai, chúng ta thương lượng một chuyện đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
21:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你一定要讲方式方法啊 别惹急了她nǐ yí dìng yào jiǎng fāng shì fāng fǎ a bié rě jí le tāCon nhất định phải tìm cách để nói đấy, đừng chọc giận bà ấy.
2得儿子 咱俩商量个事dé ér zi zán liǎ shāng liáng gè shìCon trai, chúng ta thương lượng một chuyện đi.
3儿子 今后碰上事了 不管是好事坏事ér zi jīn hòu pèng shàng shì le bù guǎn shì hǎo shì huài shìCon trai, sau này gặp chuyện, bất kể là chuyện tốt hay chuyện xấu,

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 7 of 8)
同学们都觉得 他是个怪胎
HSK 1
0:03s
tóng xué men dōu jué de tā shì gè guài tāi[Các bạn học đều xem] [cậu ấy là một quái thai.]

我倒觉得还好
HSK 4
0:03s
wǒ dào jué de hái hǎo[Mình lại thấy vậy cũng tốt.]

你好 麻烦帮我查一下 贺子秋在哪个房间
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo má fán bāng wǒ chá yī xià hè zi qiū zài nǎ ge fáng jiān[Xin chào, làm phiền chị tìm giúp tôi] [Hạ Tử Thu đang ở phòng nào ạ.]

小哥到底在哪个房间 我找了半天没找到
HSK 4
0:03s
xiǎo gē dào dǐ zài nǎ ge fáng jiān wǒ zhǎo le bàn tiān méi zhǎo dàoRốt cuộc anh nhỏ nằm ở phòng nào vậy? Em tìm mãi mà không thấy.

我还没伺候过爸呢 就先伺候你了
HSK 7
0:03s
wǒ hái méi cì hòu guò bà ne jiù xiān cì hòu nǐ leEm còn chưa hầu hạ cho bố mà đã hầu hạ cho anh trước rồi.

燃 你怎么这么早就过来了
HSK 2
0:03s
rán nǐ zěn me zhè me zǎo jiù guò lái leNhiên! Sao anh qua đây sớm vậy?

你乱抓什么呀 你还没擦完呢
HSK 5
0:03s
nǐ luàn zhuā shén me ya nǐ hái méi cā wán neAnh nắm làm gì vậy? Em còn chưa lau xong mà.

你先坐啊 我先给小哥擦一擦
HSK 4
0:03s
nǐ xiān zuò a wǒ xiān gěi xiǎo gē cā yī cāAnh ngồi trước đi. Em lau cho anh nhỏ đã.

对了对了 我带了礼物
HSK 3
0:03s
duì le duì le wǒ dài le lǐ wùPhải rồi, phải rồi, em có mang theo quà.

这里头是什么呀 我自己做的
HSK 5
0:03s
zhè lǐ tóu shì shén me ya wǒ zì jǐ zuò deBên trong là gì vậy? Anh tự làm đấy.

我怎么不知道这个 我这几天做的 就这一个
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me bù zhī dào zhè ge wǒ zhè jǐ tiān zuò de jiù zhè yí gèSao em không biết cái này vậy? Anh mới làm mấy bữa nay, chỉ có một cái thôi.

来 十二号床 量下体温
HSK 4
0:03s
lái shí èr hào chuáng liàng xià tǐ wēnNào, bệnh nhân giường 12 đo thân nhiệt nào.

哥 你去哪儿啊 我把你捎过去吧
HSK 7
0:03s
gē nǐ qù nǎ ér a wǒ bǎ nǐ shāo guò qù baAnh, anh đi đâu vậy? Em đưa anh qua đó.

我有啊 我都是晚上工作
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu a wǒ dōu shì wǎn shàng gōng zuòEm có. Buổi tối em mới làm việc.

都快中午了 我请你吃饭吧
HSK 2
0:03s
dōu kuài zhōng wǔ le wǒ qǐng nǐ chī fàn baSắp đến buổi trưa rồi, tôi mời cậu ăn cơm.

说我的作品根本没意义 就是哗众取宠
HSK 5
0:03s
shuō wǒ de zuò pǐn gēn běn méi yì yì jiù shì huá zhòng qǔ chǒngNói tác phẩm của em rõ ràng không hề có ý nghĩa, chỉ biết lấy lòng mọi người.

这都是理由啊 我都找不到 不喜欢她的理由
HSK 5
0:03s
zhè dōu shì lǐ yóu a wǒ dōu zhǎo bú dào bù xǐ huān tā de lǐ yóuĐấy đều là lý do đấy, em tìm không thấy lý do không thích cô ấy.

可是她没有 让你着迷的腰臀比例
HSK 7
0:03s
kě shì tā méi yǒu ràng nǐ zháo mí de yāo tún bǐ lìNhưng em ấy không có tỷ lệ eo hông khiến cậu mê đắm.

所以你承认 她对你没有吸引力
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ chéng rèn tā duì nǐ méi yǒu xī yǐn lìVậy nên cậu thừa nhận em ấy không có sức hút với cậu.

野生野长的感觉 我就被打动了
HSK 6
0:03s
yě shēng yě zhǎng de gǎn jué wǒ jiù bèi dǎ dòng legiống cảm giác tự do bay nhảy vậy, nên em đã rung động ngay.