Cách dùng "我真的没生她气 我还得谢谢她呢" (wǒ zhēn de méi shēng tā qì wǒ hái dé xiè xiè tā ne) trong hội thoại tiếng Trung
我真的没生她气 我还得谢谢她呢
Anh thật sự không giận em ấy, anh còn phải cám ơn em ấy nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
27:56
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 随时随地都爱演 | suí shí suí dì dōu ài yǎn | mọi lúc mọi nơi đều diễn được. |
| 2▶ | 我真的没生她气 我还得谢谢她呢 | wǒ zhēn de méi shēng tā qì wǒ hái dé xiè xiè tā ne | Anh thật sự không giận em ấy, anh còn phải cám ơn em ấy nữa. |
| 3 | 要不是因为这事啊 | yào bú shì yīn wèi zhè shì a | Nếu không phải bởi vì chuyện này, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì zài yī yuàn dōu rù zhí le maKhông phải anh đang làm việc trong bệnh viện rồi hay sao?

HSK 6
0:03s
nǐ bái tiān nào pí qì bù gěi wǒ kàn yá yě jiù suàn leBuổi sáng thì anh giận dỗi, không chịu khám răng cho em thì thôi,

HSK 4
0:03s
wǒ bù gāi shuō nà yàng de huà wǒ dào qiàn duì bù qǐem không nên nói những lời đấy. Em xin lỗi! Em xin lỗi,

HSK 1
0:03s
nǐ men néng bù néng gěi wǒ yì diǎn shí jiān huǎn chōngHai anh có thể cho em thời gian để thích nghi không?

HSK 7
0:03s
yī xiē luàn qī bā zāo de dōng xī wǒ yī kuài rēng leđể trong tủ ngoài ban công nữa, anh bỏ chung luôn.

HSK 4
0:03s
lái lái lái wǒ gěi nǐ tí nǐ men xiān liáo wǒ huí qù leĐưa đây, đưa đây, mình cầm giúp cậu. Hai người cứ nói chuyện nhé, mình về đây.

HSK 5
0:03s
wǒ hái xiǎng zhe gěi nǐ men zhì zào yī xiē jī huì neEm còn định tạo vài cơ hội cho hai người nữa đấy.

HSK 4
0:03s
zhè líng xiāo tā bà bú shì jǐng chá ma nǐ ràng tā men zhǎo[bố của Lăng Tiêu không phải là cảnh sát sao?] [Mày nhờ họ tìm giúp]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ hái shì zhǎo gè wěn dìng diǎn de gōng zuòBố thấy, con vẫn nên tìm một công việc ổn định chút.









