Cách dùng "但是不能 因为伤心而伤身" (dàn shì bù néng yīn wèi shāng xīn ér shāng shēn) trong hội thoại tiếng Trung
但是不能 因为伤心而伤身
nhưng không thể vì đau lòng mà tổn hại sức khỏe,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
18:47
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想哭也可以哭出来 | xiǎng kū yě kě yǐ kū chū lái | muốn khóc thì cứ khóc, |
| 2▶ | 但是不能 因为伤心而伤身 | dàn shì bù néng yīn wèi shāng xīn ér shāng shēn | nhưng không thể vì đau lòng mà tổn hại sức khỏe, |
| 3 | 更不能因为 要惩罚那些不重要的人 而伤害自己 | gèng bù néng yīn wèi yào chéng fá nà xiē bú zhòng yào de rén ér shāng hài zì jǐ | càng không thể vì muốn trừng phạt những người không quan trọng mà làm tổn thương mình, |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 5 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ huí tōng zhōu wèi hé bù gào sù wǒ yī shēngCô về Thông Châu sao không nói với ta một tiếng?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù shì gè dāo zi zuǐ dòu fǔ xīn de xìng zi(Đúng là miệng lưỡi sắc bén) (nhưng lại yếu lòng.)

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
mǔ qīn hǎo kǒu chǐ ér zi dōu bú huì jiē leMẫu thân nói rất hay, con không biết đáp trả sao.












