Cách dùng "见不得这些" (jiàn bù dé zhè xiē) trong hội thoại tiếng Trung
见不得这些
jiàn bù dé zhè xiē
Không nỡ nhìn thấy những cảnh này.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
34:01
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们上了年纪的人 | wǒ men shàng le nián jì de rén | người lớn tuổi như bọn ta |
| 2▶ | 见不得这些 | jiàn bù dé zhè xiē | Không nỡ nhìn thấy những cảnh này. |
| 3 | 三爷 | sān yé | Tam gia. |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s
tā xīn zhōng yǒu qì yǒu qì jiù dé sā chū láiCô ấy đang tức giận, thì phải tìm chỗ để xả giận,

HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng zhè ge gù dé zhāo běn jiù yǒu zuìHuống chi tên Cố Đức Chiêu này, vốn dĩ cũng có tội.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
fàn chuān zhè ge lǎo pǐ fū yí guàn shì gāng bì zì yòngLão thất phu Phạm Xuyên đó, quen cái thói ngang ngạnh cố chấp,

HSK 7
0:03s
nà huáng huái liǎng àn qǐ bù shì yòu yào fàn lànVậy hai bên bờ Hoàng-Hoài lại chìm trong nước lũ nữa rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bié shuō jīn nián le jiù shì míng nián gēn hòu niánđừng nói là năm nay, cho dù là năm sau hay năm sau nữa,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
cǐ shì hái shì gēn ruì chāng wáng tuō bù liǎo gān xìchuyện này vẫn có liên quan tới Duệ Xương vương,

HSK 7
0:03s
xiǎng shùn téng mō guā suǒ xìng jiāng tā men fàng jìn láinên muốn lần theo manh mối, dứt khoát đưa bọn chúng vào tròng luôn.

HSK 7
0:03s
běn cháo yǐ zi gào fù miǎn shòu zé fá de guò wǎng pàn lìNhững án lệ con kiện cha mà không bị phạt của triều ta từ trước tới giờ,

HSK 4
0:03s
nán dào hái néng wèi le kāi hǎi cáo ér gù yì bù xiū hé gōngChẳng lẽ còn có thể vì mở vận tải biển mà cố tình không tu bổ sông ngòi?

HSK 7
0:03s






