Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你瞧你" (nǐ qiáo nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

你瞧你

nǐ qiáo nǐ

Coi con kìa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
33:09
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1母亲与纪老夫人 那样的交情 不应该以讹传讹mǔ qīn yǔ jì lǎo fū rén nà yàng de jiāo qíng bù yīng gāi yǐ é chuán éMẫu thân và Kỷ lão phu nhân thân thiết với nhau, không nên lan truyền tin đồn sai.
2你瞧你nǐ qiáo nǐCoi con kìa.
3我不过是和你掰扯一句wǒ bù guò shì hé nǐ bāi chě yī jùTa chỉ muốn nói rõ chuyện này với con thôi,

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 5 of 7)
这怎么可能呢 第三
HSK 2
0:03s
zhè zěn me kě néng ne dì sānSao có thể như vậy? Thứ ba...

你要我和你母亲和离
HSK 4
0:03s
nǐ yào wǒ hé nǐ mǔ qīn hé líCon muốn ta hòa ly với mẫu thân con?

从此你们二人就两清了
HSK 4
0:03s
cóng cǐ nǐ men èr rén jiù liǎng qīng letừ nay hai người không liên quan tới nhau nữa.

你这又是何必呢
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yòu shì hé bì nesao con lại làm như vậy?

您就不要再过问了
HSK 7
0:03s
nín jiù bú yào zài guò wèn leông không cần quan tâm nữa.

我始终是你生身之父
HSK 5
0:03s
wǒ shǐ zhōng shì nǐ shēng shēn zhī fùDù sao ta cũng là phụ thân ruột của con,

你又何必如此苦苦相逼
HSK 7
0:03s
nǐ yòu hé bì rú cǐ kǔ kǔ xiàng bīsao con lại dồn ép ta vào đường cùng chứ?

拼个鱼死网破
HSK 5
0:03s
pīn gè yú sǐ wǎng pòhai chúng ta đều xong đời.

你回通州 为何不告诉我一声
HSK 6
0:03s
nǐ huí tōng zhōu wèi hé bù gào sù wǒ yī shēngCô về Thông Châu sao không nói với ta một tiếng?

摆明着就是待宰的肥羊
HSK 7
0:03s
bǎi míng zhe jiù shì dài zǎi de féi yángrõ ràng là con dê mập đang chờ làm thịt.

一定在路上要小心些
HSK 3
0:03s
yí dìng zài lù shàng yào xiǎo xīn xiētrên đường đi nhất định phải cẩn thận.

不过 我就是替你养一阵
HSK 6
0:03s
bù guò wǒ jiù shì tì nǐ yǎng yī zhènNhưng mà ta chỉ nuôi giúp cô một thời gian thôi,

就是个刀子嘴 豆腐心的性子
HSK 2
0:03s
jiù shì gè dāo zi zuǐ dòu fǔ xīn de xìng zi(Đúng là miệng lưỡi sắc bén) (nhưng lại yếu lòng.)

偏要装出一副无事模样
HSK 7
0:03s
piān yào zhuāng chū yī fù wú shì mú yàng(nhưng vẫn giả bộ như không có chuyện gì.)

总不叫人欺负你了就是
HSK 7
0:03s
zǒng bù jiào rén qī fù nǐ le jiù shì(không để người ta ức hiếp cô nữa.)

赶路要趁早儿
HSK 1
0:03s
gǎn lù yào chèn zǎo érchúng ta nên đi sớm,

你偏要下晌走
HSK 7
0:03s
nǐ piān yào xià shǎng zǒucon lại kiên quyết đi vào buổi chiều.

你葫芦里卖的什么药
HSK 2
0:03s
nǐ hú lú lǐ mài de shén me yàocon có ý đồ gì chứ?

陪你回通州就是了
HSK 4
0:03s
péi nǐ huí tōng zhōu jiù shì leta sẽ cùng con về Thông Châu.

母亲好口齿 儿子都不会接了
HSK 4
0:03s
mǔ qīn hǎo kǒu chǐ ér zi dōu bú huì jiē leMẫu thân nói rất hay, con không biết đáp trả sao.