Cách dùng "顺水推舟可以" (shùn shuǐ tuī zhōu kě yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
顺水推舟可以
Thuận nước đẩy thuyền cũng được,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
15:02
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想顺藤摸瓜 索性将他们放进来 | xiǎng shùn téng mō guā suǒ xìng jiāng tā men fàng jìn lái | nên muốn lần theo manh mối, dứt khoát đưa bọn chúng vào tròng luôn. |
| 2▶ | 顺水推舟可以 | shùn shuǐ tuī zhōu kě yǐ | Thuận nước đẩy thuyền cũng được, |
| 3 | 但是不能真的 把人放进京城 京城 | dàn shì bù néng zhēn de bǎ rén fàng jìn jīng chéng jīng chéng | nhưng không thể thật sự thả bọn chúng vào kinh thành. Kinh thành, |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 5 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ huí tōng zhōu wèi hé bù gào sù wǒ yī shēngCô về Thông Châu sao không nói với ta một tiếng?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù shì gè dāo zi zuǐ dòu fǔ xīn de xìng zi(Đúng là miệng lưỡi sắc bén) (nhưng lại yếu lòng.)

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
mǔ qīn hǎo kǒu chǐ ér zi dōu bú huì jiē leMẫu thân nói rất hay, con không biết đáp trả sao.












