Cách dùng "想让他当众出丑" (xiǎng ràng tā dāng zhòng chū chǒu) trong hội thoại tiếng Trung
想让他当众出丑
muốn khiến ông ta mất mặt trước mọi người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
40:21
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但我也是存心 | dàn wǒ yě shì cún xīn | nhưng ta cũng cố tình, |
| 2▶ | 想让他当众出丑 | xiǎng ràng tā dāng zhòng chū chǒu | muốn khiến ông ta mất mặt trước mọi người. |
| 3 | 再后来 | zài hòu lái | Rồi sau đó |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wú lùn yǒu duō shǎo fáng jiān zán men tōng tōng bāo xià láiBất kể có bao nhiêu phòng, chúng ta cũng phải bao hết,

HSK 7
0:03s
nǐ jiào zán men de rén téng jǐ jiān fáng chū láiNgươi kêu người của chúng ta dọn dẹp mấy căn phòng,

HSK 5
0:03s
yǒu láo chén hù wèi kè qì suí wǒ lái baLàm phiền Trần hộ vệ. Khách sáo rồi. Đi theo ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè biān zhè yǔ tài dà le dà jiā dōu bié kē zhe pèng zheBên này. Mưa lớn quá, mọi người tránh đừng để va đập.

HSK 2
0:03s
wǒ hěn kuài jiù ná dào le zhōu mā mā de cuò chǔta đã nhanh chóng tìm ra lỗi của Chu ma ma,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ háo bù yóu yù de bǎ zhè jiàn shì qíng shuō le chū láicho nên ta đã không do dự nói ra chuyện này,










