Cách dùng "不过是助他成为旷古明君" (bù guò shì zhù tā chéng wéi kuàng gǔ míng jūn) trong hội thoại tiếng Trung
不过是助他成为旷古明君
chẳng qua chỉ là phò tá bệ hạ trở thành minh quân vang danh muôn đời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
25:36
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿羽自小 便最是崇拜你了 我毕生所求 | ā yǔ zì xiǎo biàn zuì shì chóng bài nǐ le wǒ bì shēng suǒ qiú | A Vũ từ nhỏ đã sùng bái ngài nhất đấy. Ước nguyện cả đời này của ta |
| 2▶ | 不过是助他成为旷古明君 | bù guò shì zhù tā chéng wéi kuàng gǔ míng jūn | chẳng qua chỉ là phò tá bệ hạ trở thành minh quân vang danh muôn đời. |
| 3 | 至于表率 | zhì yú biǎo shuài | Còn về nêu gương |
More Clips From Episode
Total 132 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
ā yǔ hé chū cǐ yán ? gū suī nián yòuSao A Vũ lại nói vậy? Tuy ta nhỏ tuổi nhưng không phải kẻ ngốc.

HSK 7
0:03s
ruò ā yǔ néng quàn dòng jiě jiě jiāo chū bīng fúNếu A Vũ có thể thuyết phục tỷ tỷ giao binh phù ra,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào biān jūn jūn quán dài biǎo zhe shén me ma ?A Vũ, đệ có biết binh quyền biên quân đại diện cho cái gì không?

HSK 7
0:03s
ruò shì zài bǎ bīng quán gěi tā rèn yóu wài qī dú dàNếu giao cả binh quyền cho hắn, mặc cho ngoại thích bành trướng

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s












