Cách dùng "你为了一己私仇" (nǐ wèi le yī jǐ sī chóu) trong hội thoại tiếng Trung

wèilechóu

vì thù oán riêng của bản thân

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
7:03
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1欲加之罪 何患无辞? 楚朝yù jiā zhī zuì hé huàn wú cí ? chǔ cháoMuốn vu oan gán tội thì sợ gì không có cớ. Sở Triêu,
2你为了一己私仇nǐ wèi le yī jǐ sī chóuvì thù oán riêng của bản thân
3不惜挑起战火bù xī tiāo qǐ zhàn huǒmà cô bất chấp khơi mào chiến tranh.

More Clips From Episode

Total 132 clips (Page 6 of 7)
你是要杀了姐姐吗?
HSK 6
0:03s
nǐ shì yào shā le jiě jiě ma ?Ngươi định giết tỷ tỷ sao?

阿羽何出此言? 孤虽年幼
HSK 7
0:03s
ā yǔ hé chū cǐ yán ? gū suī nián yòuSao A Vũ lại nói vậy? Tuy ta nhỏ tuổi nhưng không phải kẻ ngốc.

若阿羽能劝动姐姐交出兵符
HSK 7
0:03s
ruò ā yǔ néng quàn dòng jiě jiě jiāo chū bīng fúNếu A Vũ có thể thuyết phục tỷ tỷ giao binh phù ra,

你这是要逼孤做抉择吗?
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shì yào bī gū zuò jué zé ma ?Ngươi đang ép ta lựa chọn sao?

是殿下自己在做抉择
HSK 7
0:03s
shì diàn xià zì jǐ zài zuò jué zéChính điện hạ đang lựa chọn,

姐姐 我给你带了糕点
HSK 3
0:03s
jiě jiě wǒ gěi nǐ dài le gāo diǎnTỷ tỷ, ta mang bánh đến cho tỷ.

姐姐 你有没有受伤?
HSK 4
0:03s
jiě jiě nǐ yǒu méi yǒu shòu shāng ?Tỷ tỷ, tỷ có bị thương không?

我没事 别担心了
HSK 3
0:03s
wǒ méi shì bié dān xīn leTa không sao, đừng lo lắng.

孤不想让你待在这里
HSK 4
0:03s
gū bù xiǎng ràng nǐ dài zài zhè lǐTa không muốn để tỷ ở lại đây,

我们把军权交给三舅舅吧
HSK 6
0:03s
wǒ men bǎ jūn quán jiāo gěi sān jiù jiù bachúng ta giao binh quyền cho tam cữu cữu đi.

你知道边军军权 代表着什么吗?
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào biān jūn jūn quán dài biǎo zhe shén me ma ?A Vũ, đệ có biết binh quyền biên quân đại diện cho cái gì không?

若是再把兵权给他 任由外戚独大
HSK 7
0:03s
ruò shì zài bǎ bīng quán gěi tā rèn yóu wài qī dú dàNếu giao cả binh quyền cho hắn, mặc cho ngoại thích bành trướng

殿下等谁来救你啊?
HSK 5
0:03s
diàn xià děng shuí lái jiù nǐ a ?Điện hạ chờ ai đến cứu mình vậy?

殿下猜得不错
HSK 4
0:03s
diàn xià cāi dé bù cuòĐiện hạ đoán không sai.

龙威军确实厉害
HSK 4
0:03s
lóng wēi jūn què shí lì hàiQuân Long Uy quả thật rất mạnh.

隐姓埋名 杀人于无形
HSK 7
0:03s
yǐn xìng mái míng shā rén yú wú xíngMai danh ẩn tính, giết người không dấu vết.

所以我一个一个砍掉他们的头颅
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ yí gè yí gè kǎn diào tā men de tóu lúVậy nên ta đã chặt đầu từng người một,

长公主应该认得吧?
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ yīng gāi rèn de ba ?Chắc trưởng công chúa nhận ra nhỉ?

- 姐姐 - 你… 你会有报应的
HSK 1
0:03s
- jiě jiě - nǐ … nǐ huì yǒu bào yìng de- Tỷ tỷ! - Ngươi… Ngươi sẽ gặp báo ứng!

他们可都是因你而死
HSK 6
0:03s
tā men kě dōu shì yīn nǐ ér sǐHọ đều chết vì người đấy.