Cách dùng "他们可都是因你而死" (tā men kě dōu shì yīn nǐ ér sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
他们可都是因你而死
Họ đều chết vì người đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
35:11
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 报应? | bào yìng ? | Báo ứng? |
| 2▶ | 他们可都是因你而死 | tā men kě dōu shì yīn nǐ ér sǐ | Họ đều chết vì người đấy. |
| 3 | 不光他们 | bù guāng tā men | Không chỉ họ, |
More Clips From Episode
Total 132 clips (Page 6 of 7)
HSK 1
0:03s
zhè shì jīn tiān xīn dǎ dī lù ròu chèn rè chī xiēA Vũ, đây là thịt hươu mới săn được hôm nay, mau ăn đi cho nóng.

HSK 7
0:03s
ā yǔ hé chū cǐ yán ? gū suī nián yòuSao A Vũ lại nói vậy? Tuy ta nhỏ tuổi nhưng không phải kẻ ngốc.

HSK 7
0:03s
ruò ā yǔ néng quàn dòng jiě jiě jiāo chū bīng fúNếu A Vũ có thể thuyết phục tỷ tỷ giao binh phù ra,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào biān jūn jūn quán dài biǎo zhe shén me ma ?A Vũ, đệ có biết binh quyền biên quân đại diện cho cái gì không?

HSK 7
0:03s
ruò shì zài bǎ bīng quán gěi tā rèn yóu wài qī dú dàNếu giao cả binh quyền cho hắn, mặc cho ngoại thích bành trướng

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s











