Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "真是令人伤心" (zhēn shì lìng rén shāng xīn) trong hội thoại tiếng Trung

真是令人伤心

zhēn shì lìng rén shāng xīn

Đúng là làm người ta đau lòng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
38:57
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1- 陛下 - 孤命你们把武器放下- bì xià - gū mìng nǐ men bǎ wǔ qì fàng xià- Bệ hạ. - Ta lệnh cho các ngươi bỏ vũ khí xuống!
2真是令人伤心zhēn shì lìng rén shāng xīnĐúng là làm người ta đau lòng.
3抓住她zhuā zhù tāBắt cô ta lại,

More Clips From Episode

Total 132 clips (Page 6 of 7)
这是今天新打的鹿肉 趁热吃些
HSK 1
0:03s
zhè shì jīn tiān xīn dǎ dī lù ròu chèn rè chī xiēA Vũ, đây là thịt hươu mới săn được hôm nay, mau ăn đi cho nóng.

你是要杀了姐姐吗?
HSK 6
0:03s
nǐ shì yào shā le jiě jiě ma ?Ngươi định giết tỷ tỷ sao?

阿羽何出此言? 孤虽年幼
HSK 7
0:03s
ā yǔ hé chū cǐ yán ? gū suī nián yòuSao A Vũ lại nói vậy? Tuy ta nhỏ tuổi nhưng không phải kẻ ngốc.

若阿羽能劝动姐姐交出兵符
HSK 7
0:03s
ruò ā yǔ néng quàn dòng jiě jiě jiāo chū bīng fúNếu A Vũ có thể thuyết phục tỷ tỷ giao binh phù ra,

你这是要逼孤做抉择吗?
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shì yào bī gū zuò jué zé ma ?Ngươi đang ép ta lựa chọn sao?

是殿下自己在做抉择
HSK 7
0:03s
shì diàn xià zì jǐ zài zuò jué zéChính điện hạ đang lựa chọn,

姐姐 我给你带了糕点
HSK 3
0:03s
jiě jiě wǒ gěi nǐ dài le gāo diǎnTỷ tỷ, ta mang bánh đến cho tỷ.

姐姐 你有没有受伤?
HSK 4
0:03s
jiě jiě nǐ yǒu méi yǒu shòu shāng ?Tỷ tỷ, tỷ có bị thương không?

我没事 别担心了
HSK 3
0:03s
wǒ méi shì bié dān xīn leTa không sao, đừng lo lắng.

孤不想让你待在这里
HSK 4
0:03s
gū bù xiǎng ràng nǐ dài zài zhè lǐTa không muốn để tỷ ở lại đây,

我们把军权交给三舅舅吧
HSK 6
0:03s
wǒ men bǎ jūn quán jiāo gěi sān jiù jiù bachúng ta giao binh quyền cho tam cữu cữu đi.

你知道边军军权 代表着什么吗?
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào biān jūn jūn quán dài biǎo zhe shén me ma ?A Vũ, đệ có biết binh quyền biên quân đại diện cho cái gì không?

若是再把兵权给他 任由外戚独大
HSK 7
0:03s
ruò shì zài bǎ bīng quán gěi tā rèn yóu wài qī dú dàNếu giao cả binh quyền cho hắn, mặc cho ngoại thích bành trướng

殿下等谁来救你啊?
HSK 5
0:03s
diàn xià děng shuí lái jiù nǐ a ?Điện hạ chờ ai đến cứu mình vậy?

殿下猜得不错
HSK 4
0:03s
diàn xià cāi dé bù cuòĐiện hạ đoán không sai.

龙威军确实厉害
HSK 4
0:03s
lóng wēi jūn què shí lì hàiQuân Long Uy quả thật rất mạnh.

隐姓埋名 杀人于无形
HSK 7
0:03s
yǐn xìng mái míng shā rén yú wú xíngMai danh ẩn tính, giết người không dấu vết.

所以我一个一个砍掉他们的头颅
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ yí gè yí gè kǎn diào tā men de tóu lúVậy nên ta đã chặt đầu từng người một,

长公主应该认得吧?
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ yīng gāi rèn de ba ?Chắc trưởng công chúa nhận ra nhỉ?

- 姐姐 - 你… 你会有报应的
HSK 1
0:03s
- jiě jiě - nǐ … nǐ huì yǒu bào yìng de- Tỷ tỷ! - Ngươi… Ngươi sẽ gặp báo ứng!