Cách dùng "我幸福得很 幸福得很" (wǒ xìng fú dé hěn xìng fú dé hěn) trong hội thoại tiếng Trung
我幸福得很 幸福得很
Anh hạnh phúc lắm, hạnh phúc lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
39:39
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那说明你在意我嘛 | nà shuō míng nǐ zài yì wǒ ma | Vậy chứng tỏ em để tâm đến anh. |
| 2▶ | 我幸福得很 幸福得很 | wǒ xìng fú dé hěn xìng fú dé hěn | Anh hạnh phúc lắm, hạnh phúc lắm. |
| 3 | 都急死了 你还幸福呢 | dōu jí sǐ le nǐ hái xìng fú ne | Lo chết đi được, còn hạnh phúc. |
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 2 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wèi shá bù qù ne gāi gàn shá gàn shá ràng nǐ jiù yě qùSao lại không đi chứ? Việc gì cần làm thì cứ làm. Bảo cậu của em cũng đi nữa.

HSK 6
0:03s
zhè cì a jiù suàn shì bǎ tuán lǐ fān gè dǐ cháo tiānLần này ấy, dù có lật tung cả đoàn lên,

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yī wǎn liáng pí jiù xiǎng dǎ fā wǒ le nà nǐ hái xiǎng chī shá yaMột bát mì lạnh mà muốn dụ tôi sao? Vậy cô còn muốn ăn gì nữa?

HSK 3
0:03s
jīng cháng huì fā shēng yī xiē xī qí gǔ guài de shì qíngthường xảy ra nhiều chuyện kỳ quặc.

HSK 7
0:03s
wǒ men cóng xiǎo xué xì nǎ ge bú shì bèi bā pí chōu jīnChúng ta học hát từ nhỏ, ai mà chẳng bị lột da rút gân,

HSK 4
0:03s
wǒ shì jì bù rú rén hái shì mìng bù rú rén aLà tôi tài không bằng người, hay là số không bằng người đây?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu diǎn shá wěi qū nán shòu de shuō chū lái jiù hǎo leCó gì ấm ức, khó chịu, nói ra là nhẹ lòng thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ hòu zán liǎ xíng zǒu jiāng hú de shí hòu yòng dé zheSau này hai cậu cháu đi bôn ba còn dùng được.








