Cách dùng "工作第一 恋爱次要" (gōng zuò dì yī liàn ài cì yào) trong hội thoại tiếng Trung

gōngzuò liànàiyào

công việc là trên hết, tình cảm là thứ yếu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:57
bìng
qiě
xiàng
bǎo
zhèng

và phải cam kết với anh ấy rằng

LINE 0227:59
PLAYING SCENE
gōng zuò dì yī liàn ài cì yào

工作第一 恋爱次要

công việc là trên hết, tình cảm là thứ yếu.

LINE 0328:01
bù rán tā yào chóng xīn kǎo lǜ wǒ de qù liú

不然 他要重新考虑我的去留

Nếu không, anh ấy sẽ xem xét lại việc tôi có ở lại hay không.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp27:59
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 3 of 5)
没关系的 我都问过了都背下来了
HSK 4
0:03s
méi guān xì de wǒ dōu wèn guò le dōu bèi xià lái lekhông sao đâu ạ. Con đã hỏi rõ rồi, thuộc lòng hết rồi.
乌漆麻黑的 这小姑娘她待不住
HSK 4
0:03s
wū qī má hēi de zhè xiǎo gū niáng tā dài bú zhùtối tăm quá, cô ấy ở không được,
不就一个礼拜吗 我可以带她去上班
HSK 3
0:03s
bù jiù yí gè lǐ bài ma wǒ kě yǐ dài tā qù shàng bānChỉ một tuần thôi mà Tôi có thể đưa bà đi làm cùng
也不知道是谁 嘴那么快已经告诉他了
HSK 3
0:03s
yě bù zhī dào shì shuí zuǐ nà me kuài yǐ jīng gào sù tā leKhông biết là ai Miệng nhanh vậy mà đã kể với ổng rồi
进了派出所说你两句也是应该的
HSK 5
0:03s
jìn le pài chū suǒ shuō nǐ liǎng jù yě shì yīng gāi deviệc anh ấy nhắc nhở bạn sau chuyện đồn cảnh sát cũng là đúng thôi.
但是要我控制谈恋爱 那不可能
HSK 5
0:03s
dàn shì yào wǒ kòng zhì tán liàn ài nà bù kě néngNhưng bảo tôi kiềm chế chuyện tình cảm thì không thể.
他让我滚蛋可以 让我写反思那没有
HSK 6
0:03s
tā ràng wǒ gǔn dàn kě yǐ ràng wǒ xiě fǎn sī nà méi yǒubảo tôi cút đi thì được, bảo tôi viết kiểm điểm thì không đời nào.
跟你没有关系的 周媚 我没有在跟你开玩笑
HSK 4
0:03s
gēn nǐ méi yǒu guān xì de zhōu mèi wǒ méi yǒu zài gēn nǐ kāi wán xiàoKhông liên quan đến em đâu, Châu Mị Tôi không đùa với em đâu
他每天上班都无精打采的吗
HSK 7
0:03s
tā měi tiān shàng bān dōu wú jīng dǎ cǎi de maNgày nào đi làm anh ấy cũng uể oải không
如果你有什么对我的不满 尽管对我来
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ yǒu shén me duì wǒ de bù mǎn jǐn guǎn duì wǒ láiNếu anh có điều gì không hài lòng với tôi cứ trút thẳng vào tôi
我有什么资格对你不满呢
HSK 5
0:03s
wǒ yǒu shén me zī gé duì nǐ bù mǎn neTôi có tư cách gì mà không hài lòng với anh chứ
虽然生活是一地鸡毛
HSK 3
0:03s
suī rán shēng huó shì yī dì jī máoDù cuộc sống có bộn bề đến đâu,
只会让我觉得你太看不起我
HSK 6
0:03s
zhǐ huì ràng wǒ jué de nǐ tài kàn bù qǐ wǒchỉ khiến tôi thấy anh coi thường tôi quá.
你不要小看女人的第六感
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào xiǎo kàn nǚ rén de dì liù gǎnAnh đừng xem thường trực giác của phụ nữ.
犯了一点小错误 再给他一次机会 下不为例
HSK 6
0:03s
fàn le yì diǎn xiǎo cuò wù zài gěi tā yī cì jī huì xià bù wéi lìCó mắc một lỗi nhỏ, xin cho anh ấy thêm một cơ hội. Lần này thôi, không có lần sau.
周小姐为男朋友 操这么多心
HSK 5
0:03s
zhōu xiǎo jiě wèi nán péng yǒu cāo zhè me duō xīncô Châu lại lo lắng cho bạn trai nhiều đến vậy
男人围着你转为你操心才是
HSK 7
0:03s
nán rén wéi zhe nǐ zhuǎn wéi nǐ cāo xīn cái shìđàn ông xoay quanh lo cho cô chứ
操不操心命中注定 跟漂不漂亮没有关系
HSK 7
0:03s
cāo bù cāo xīn mìng zhōng zhù dìng gēn piāo bù piào liàng méi yǒu guān xìLo hay không là chuyện số phận chẳng liên quan đến nhan sắc đâu
我请您帮忙怎么能让您买单呢
HSK 2
0:03s
wǒ qǐng nín bāng máng zěn me néng ràng nín mǎi dān neTôi nhờ anh giúp sao lại để anh trả tiền được
我可不可以多问你一句话呀 你问多少句都行
HSK 5
0:03s
wǒ kě bù kě yǐ duō wèn nǐ yī jù huà ya nǐ wèn duō shǎo jù dōu xíngTôi có thể hỏi thêm anh một câu không? Hỏi bao nhiêu câu cũng được.