Cách dùng "人家情绪稳定得很 平静冷静" (rén jiā qíng xù wěn dìng dé hěn píng jìng lěng jìng) trong hội thoại tiếng Trung

rénjiāqíngwěndìnghěn píngjìnglěngjìng

Cô ấy điềm tĩnh lắm. Bình tĩnh, không nổi nóng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:30
cái
huì
ne

Không đâu.

LINE 0209:32
PLAYING SCENE
rén jiā qíng xù wěn dìng dé hěn píng jìng lěng jìng

人家情绪稳定得很 平静冷静

Cô ấy điềm tĩnh lắm. Bình tĩnh, không nổi nóng.

LINE 0309:35
dǐng duō jiù shì bù kāi xīn le lí kāi yī xià

顶多就是 不开心了离开一下

Nhiều lắm thì chỉ là không vui thì rời đi một lúc thôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp09:32
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 5 of 5)
反正你越不好说话 他就越志在必得 明白吗
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ yuè bù hǎo shuō huà tā jiù yuè zhì zài bì děi míng bái maĐằng nào cậu càng khó tính, ông ấy sẽ càng muốn giành cho bằng được. Hiểu chưa?
要不咱俩去看个电影 冲刺一下
HSK 7
0:03s
yào bù zán liǎ qù kàn gè diàn yǐng chōng cì yī xiàHay là hai đứa đi xem phim cho khuây khỏa?
到时候 餐费平摊
HSK 7
0:03s
dào shí hòu cān fèi píng tānNhưng khi đến nơi, tiền ăn chia đôi nhé.
吃饭可以平摊不行 我是来帮你的
HSK 3
0:03s
chī fàn kě yǐ píng tān bù xíng wǒ shì lái bāng nǐ deChia đôi tiền ăn thì không được. Tôi đến để giúp cậu mà.
饭钱应该你来出你说是不是
HSK 3
0:03s
fàn qián yīng gāi nǐ lái chū nǐ shuō shì bú shìTiền ăn đương nhiên cậu phải trả, đúng không?