Cách dùng "随时打电话给我 二十四小时都可以" (suí shí dǎ diàn huà gěi wǒ èr shí sì xiǎo shí dōu kě yǐ) trong hội thoại tiếng Trung

suíshídiànhuàgěi èrshíxiǎoshídōu

Cứ gọi cho tôi bất cứ lúc nào, 24 tiếng đều được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:15
jiù
gèng
jiā
jiě
shì
qīng
le

bạn càng khó giải thích hơn.

LINE 0241:21
PLAYING SCENE
suí shí dǎ diàn huà gěi wǒ èr shí sì xiǎo shí dōu kě yǐ

随时打电话给我 二十四小时都可以

Cứ gọi cho tôi bất cứ lúc nào, 24 tiếng đều được.

LINE 0341:24
zhǎo
dào
rén
shuō
huà
de
shí
hòu
gěi

Lúc không biết nói chuyện với ai thì gọi tôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp41:21
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 5 of 5)
反正你越不好说话 他就越志在必得 明白吗
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ yuè bù hǎo shuō huà tā jiù yuè zhì zài bì děi míng bái maĐằng nào cậu càng khó tính, ông ấy sẽ càng muốn giành cho bằng được. Hiểu chưa?
要不咱俩去看个电影 冲刺一下
HSK 7
0:03s
yào bù zán liǎ qù kàn gè diàn yǐng chōng cì yī xiàHay là hai đứa đi xem phim cho khuây khỏa?
到时候 餐费平摊
HSK 7
0:03s
dào shí hòu cān fèi píng tānNhưng khi đến nơi, tiền ăn chia đôi nhé.
吃饭可以平摊不行 我是来帮你的
HSK 3
0:03s
chī fàn kě yǐ píng tān bù xíng wǒ shì lái bāng nǐ deChia đôi tiền ăn thì không được. Tôi đến để giúp cậu mà.
饭钱应该你来出你说是不是
HSK 3
0:03s
fàn qián yīng gāi nǐ lái chū nǐ shuō shì bú shìTiền ăn đương nhiên cậu phải trả, đúng không?