Cách dùng "他每天上班都无精打采的吗" (tā měi tiān shàng bān dōu wú jīng dǎ cǎi de ma) trong hội thoại tiếng Trung
他每天上班都无精打采的吗
Ngày nào đi làm anh ấy cũng uể oải không
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:36
wǒ yǐng xiǎng tā de qián tú nǐ zhī dào xiàn zài
我影响他的前途 你知道现在
“Tôi ảnh hưởng đến tương lai anh ấy ư Em có biết bây giờ”
LINE 0230:38
PLAYING SCENEtā他
měi每
tiān天
shàng上
bān班
dōu都
wú无
jīng精
dǎ打
cǎi采
de的
ma吗
“Ngày nào đi làm anh ấy cũng uể oải không”
LINE 0330:41
dǐng顶
zhe着
liǎng两
gè个
hēi黑
yǎn眼
quān圈
“Hai mắt thâm quầng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ yuè bù hǎo shuō huà tā jiù yuè zhì zài bì děi míng bái maĐằng nào cậu càng khó tính, ông ấy sẽ càng muốn giành cho bằng được. Hiểu chưa?

HSK 7
0:03s
yào bù zán liǎ qù kàn gè diàn yǐng chōng cì yī xiàHay là hai đứa đi xem phim cho khuây khỏa?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
chī fàn kě yǐ píng tān bù xíng wǒ shì lái bāng nǐ deChia đôi tiền ăn thì không được. Tôi đến để giúp cậu mà.

HSK 3
0:03s
fàn qián yīng gāi nǐ lái chū nǐ shuō shì bú shìTiền ăn đương nhiên cậu phải trả, đúng không?