Cách dùng "我哪知道隔墙有耳啊" (wǒ nǎ zhī dào gé qiáng yǒu ěr a) trong hội thoại tiếng Trung
我哪知道隔墙有耳啊
tôi biết đâu lại có người nghe lén.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:05
zhè这
wǒ我
“Thì tôi...”
LINE 0237:06
PLAYING SCENEwǒ我
nǎ哪
zhī知
dào道
gé隔
qiáng墙
yǒu有
ěr耳
a啊
“tôi biết đâu lại có người nghe lén.”
LINE 0337:08
suǒ所
yǐ以
zhè这
yī一
qiè切
ne呢
dōu都
shì是
nǐ你
zì自
dǎo导
zì自
yǎn演
de的
“Vậy thì tất cả chuyện này anh tự dàn dựng hết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ yuè bù hǎo shuō huà tā jiù yuè zhì zài bì děi míng bái maĐằng nào cậu càng khó tính, ông ấy sẽ càng muốn giành cho bằng được. Hiểu chưa?

HSK 7
0:03s
yào bù zán liǎ qù kàn gè diàn yǐng chōng cì yī xiàHay là hai đứa đi xem phim cho khuây khỏa?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
chī fàn kě yǐ píng tān bù xíng wǒ shì lái bāng nǐ deChia đôi tiền ăn thì không được. Tôi đến để giúp cậu mà.

HSK 3
0:03s
fàn qián yīng gāi nǐ lái chū nǐ shuō shì bú shìTiền ăn đương nhiên cậu phải trả, đúng không?