Cách dùng "我有什么资格对你不满呢" (wǒ yǒu shén me zī gé duì nǐ bù mǎn ne) trong hội thoại tiếng Trung

yǒushénmeduìmǎnne

Tôi có tư cách gì mà không hài lòng với anh chứ

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:49
yàng
zhǐ
huì
ràng
de
fán
gèng

Làm vậy chỉ khiến rắc rối của anh thêm lớn thôi

LINE 0231:58
PLAYING SCENE
yǒu
shén
me
duì
mǎn
ne

Tôi có tư cách gì mà không hài lòng với anh chứ

LINE 0332:08
men
zhī
jiān
nán
dào
yīng
gāi
zhǐ
yǒu
kuài
ma

Chẳng phải giữa chúng ta chỉ nên có niềm vui thôi sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp31:58
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 5 of 5)
反正你越不好说话 他就越志在必得 明白吗
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ yuè bù hǎo shuō huà tā jiù yuè zhì zài bì děi míng bái maĐằng nào cậu càng khó tính, ông ấy sẽ càng muốn giành cho bằng được. Hiểu chưa?
要不咱俩去看个电影 冲刺一下
HSK 7
0:03s
yào bù zán liǎ qù kàn gè diàn yǐng chōng cì yī xiàHay là hai đứa đi xem phim cho khuây khỏa?
到时候 餐费平摊
HSK 7
0:03s
dào shí hòu cān fèi píng tānNhưng khi đến nơi, tiền ăn chia đôi nhé.
吃饭可以平摊不行 我是来帮你的
HSK 3
0:03s
chī fàn kě yǐ píng tān bù xíng wǒ shì lái bāng nǐ deChia đôi tiền ăn thì không được. Tôi đến để giúp cậu mà.
饭钱应该你来出你说是不是
HSK 3
0:03s
fàn qián yīng gāi nǐ lái chū nǐ shuō shì bú shìTiền ăn đương nhiên cậu phải trả, đúng không?