Cách dùng "无所谓就是个奖杯 碎了就碎了" (wú suǒ wèi jiù shì gè jiǎng bēi suì le jiù suì le) trong hội thoại tiếng Trung

suǒwèijiùshìjiǎngbēi suìlejiùsuìle

Không sao, chỉ là cái cúp thôi Vỡ rồi thì thôi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:11
hǎo bù róng yì dé dào zhè me gè jiǎng bēi hái bèi wǒ gěi nòng huài le

好不容易得到这么个奖杯 还被我给弄坏了

Khó khăn lắm mới được cái cúp này Vậy mà lại bị em làm hỏng mất

LINE 0217:15
PLAYING SCENE
wú suǒ wèi jiù shì gè jiǎng bēi suì le jiù suì le

无所谓就是个奖杯 碎了就碎了

Không sao, chỉ là cái cúp thôi Vỡ rồi thì thôi

LINE 0317:17
róng yù wǒ men ná dào le duì ba kě shì jiǎng bēi yě hěn zhòng yào a

荣誉我们拿到了对吧 可是奖杯也很重要啊

Vinh dự mình đã có rồi, đúng không? Nhưng cái cúp cũng quan trọng lắm chứ

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp17:15
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 5 of 5)
反正你越不好说话 他就越志在必得 明白吗
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ yuè bù hǎo shuō huà tā jiù yuè zhì zài bì děi míng bái maĐằng nào cậu càng khó tính, ông ấy sẽ càng muốn giành cho bằng được. Hiểu chưa?
要不咱俩去看个电影 冲刺一下
HSK 7
0:03s
yào bù zán liǎ qù kàn gè diàn yǐng chōng cì yī xiàHay là hai đứa đi xem phim cho khuây khỏa?
到时候 餐费平摊
HSK 7
0:03s
dào shí hòu cān fèi píng tānNhưng khi đến nơi, tiền ăn chia đôi nhé.
吃饭可以平摊不行 我是来帮你的
HSK 3
0:03s
chī fàn kě yǐ píng tān bù xíng wǒ shì lái bāng nǐ deChia đôi tiền ăn thì không được. Tôi đến để giúp cậu mà.
饭钱应该你来出你说是不是
HSK 3
0:03s
fàn qián yīng gāi nǐ lái chū nǐ shuō shì bú shìTiền ăn đương nhiên cậu phải trả, đúng không?