Cách dùng "吃得满嘴都是" (chī dé mǎn zuǐ dōu shì) trong hội thoại tiếng Trung

chīmǎnzuǐdōushì

Ăn dính tùm lum rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
31:04
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1上帝呀shàng dì yaThượng đế à.
2吃得满嘴都是chī dé mǎn zuǐ dōu shìĂn dính tùm lum rồi.
3哎呀 真棒 今天咱们大丰收āi yā zhēn bàng jīn tiān zán men dà fēng shōuAi da. Giỏi thật. Hôm nay chúng ta thu hoạch được nhiều.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 5 of 8)
之前打电话 不是说有点痛风吗
HSK 4
0:03s
zhī qián dǎ diàn huà bú shì shuō yǒu diǎn tòng fēng maTrước kia gọi điện, không phải bảo là bị bệnh gout sao?

你说 你看看 你看看 这刚回来就管我
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ kàn kàn nǐ kàn kàn zhè gāng huí lái jiù guǎn wǒAnh nhìn, anh nhìn kìa. Vừa mới về đã quản tôi rồi.

我们买 你别吃啊 真是
HSK 7
0:03s
wǒ men mǎi nǐ bié chī a zhēn shìcho chúng tôi. Anh đừng có ăn nữa. Thật là.

都这点了 怎么还没回来啊
HSK 2
0:03s
dōu zhè diǎn le zěn me hái méi huí lái ađã giờ này rồi sao còn chưa về nữa?

后来工作室又接个急单 就回不来了
HSK 5
0:03s
hòu lái gōng zuò shì yòu jiē gè jí dān jiù huí bù lái lenhưng bên phòng làm việc nhận được một đơn gấp, không về được nữa.

说不定他哪天 突然回来给你个惊喜
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng tā nǎ tiān tū rán huí lái gěi nǐ gè jīng xǐnói không chừng hôm nào đó nó sẽ về tạo một bất ngờ cho bố.

你就别忽悠我了
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié hū yōu wǒ leCon đừng có dỗ bố nữa.

喝一个 儿子敬咱们 那必须喝
HSK 7
0:03s
hē yí gè ér zi jìng zán men nà bì xū hēUống một ly. Con trai mời chúng ta. Vậy thì buộc phải uống.

我们已经打烊了 吃面明天再来吧
HSK 2
0:03s
wǒ men yǐ jīng dǎ yàng le chī miàn míng tiān zài lái bachúng tôi đã đóng cửa rồi. Muốn ăn mì thì mai quay lại.

前前后后 都来了好几回了
HSK 1
0:03s
qián qián hòu hòu dōu lái le hǎo jǐ huí leTính luôn trước kia đã đến mấy lần rồi.

我也去超市嘛 我给你带回来
HSK 6
0:03s
wǒ yě qù chāo shì ma wǒ gěi nǐ dài huí láiem cũng phải đến siêu thị. Em mua hộ anh.

好啊好啊 那你先忙
HSK 3
0:03s
hǎo a hǎo a nà nǐ xiān mángĐược, được. Vậy anh làm việc trước đi.

你能好好说话吗
HSK 4
0:03s
nǐ néng hǎo hǎo shuō huà maCậu có thể nói rõ ràng không?

按照剧情的发展 这肯定是重要道具
HSK 7
0:03s
àn zhào jù qíng de fā zhǎn zhè kěn dìng shì zhòng yào dào jùTheo như kịch bản, thì đây là đạo cụ quan trọng nhất.

定情之物
HSK 4
0:03s
dìng qíng zhī wùcủa hai chúng mình.

不知道 跑了
HSK 2
0:03s
bù zhī dào pǎo leKhông biết. Chạy rồi.

那 你有没有留什么电话呀 没有
HSK 5
0:03s
nà nǐ yǒu méi yǒu liú shén me diàn huà ya méi yǒuVậy cậu có lưu số điện thoại không? Không có.

那你怎么再约啊 托梦啊
HSK 4
0:03s
nà nǐ zěn me zài yuē a tuō mèng aVậy sao cậu có thể hẹn gặp lại? Trong mơ hả?

肯定就住对面
HSK 4
0:03s
kěn dìng jiù zhù duì miànchắc chắn là ở đối diện.

上帝呀 我的小可怜
HSK 6
0:03s
shàng dì ya wǒ de xiǎo kě liánThượng đế à. Đứa con tội nghiệp của tôi.