Cách dùng "吃得满嘴都是" (chī dé mǎn zuǐ dōu shì) trong hội thoại tiếng Trung

chīmǎnzuǐdōushì

Ăn dính tùm lum rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
31:04
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1上帝呀shàng dì yaThượng đế à.
2吃得满嘴都是chī dé mǎn zuǐ dōu shìĂn dính tùm lum rồi.
3哎呀 真棒 今天咱们大丰收āi yā zhēn bàng jīn tiān zán men dà fēng shōuAi da. Giỏi thật. Hôm nay chúng ta thu hoạch được nhiều.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 6 of 8)
对你来说 真是糟糕的一天
HSK 7
0:03s
duì nǐ lái shuō zhēn shì zāo gāo de yī tiānĐối với cậu thật sự là một ngày tồi tệ.

你那学姐杜鹃 都发朋友圈了
HSK 3
0:03s
nǐ nà xué jiě dù juān dōu fā péng yǒu quān leChị Đỗ Quyên của cậu đã đăng khoảnh khắc bạn bè rồi.

拘留什么呀
HSK 7
0:03s
jū liú shén me yaBắt giam gì cơ chứ?

他说什么你就信啊
HSK 3
0:03s
tā shuō shén me nǐ jiù xìn aAnh ta nói gì là cậu tin đó à?

这是小孩吃的 防蛀牙 唐灿
HSK 1
0:03s
zhè shì xiǎo hái chī de fáng zhù yá táng cànCái này dành cho trẻ con. Tránh sâu răng. Đường Xán.

你还惯着她 她牙都黑成什么样了
HSK 7
0:03s
nǐ hái guàn zhe tā tā yá dōu hēi chéng shén me yàng leCậu còn chiều cậu ấy nữa. Răng cậu ấy cũng đen thành mức nào rồi?

明天我就带你去看牙医 全给你拔了
HSK 7
0:03s
míng tiān wǒ jiù dài nǐ qù kàn yá yī quán gěi nǐ bá leNgày mai mình sẽ dắt cậu đi khám răng. Nhổ hết luôn.

你看 我一点都不疼 我要是疼了
HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ yì diǎn dōu bù téng wǒ yào shì téng leCậu xem, mình không đau chút nào. Nếu mà mình đau

你们知不知道我刚刚 在小区门口碰见谁了
HSK 5
0:03s
nǐ men zhī bù zhī dào wǒ gāng gāng zài xiǎo qū mén kǒu pèng jiàn shuí lecác cậu có biết vừa nãy mình đã gặp ai ở ngoài cổng không?

我怎么从来没有听过呀 你那个时候
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me cóng lái méi yǒu tīng guò ya nǐ nà ge shí hòuSao mình chưa từng nghe qua nhỉ? Lúc đó

我们今天晚上 到底吃什么
HSK 4
0:03s
wǒ men jīn tiān wǎn shàng dào dǐ chī shén meTối nay chúng ta ăn gì ạ?

哎呀 真棒 今天咱们大丰收
HSK 6
0:03s
āi yā zhēn bàng jīn tiān zán men dà fēng shōuAi da. Giỏi thật. Hôm nay chúng ta thu hoạch được nhiều.

老爸奖励你们一个故事
HSK 5
0:03s
lǎo bà jiǎng lì nǐ men yí gè gù shìBố tặng các con một câu chuyện.

我给你们讲 三个好朋友的故事好吧
HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ men jiǎng sān gè hǎo péng yǒu de gù shì hǎo baBố kể các con nghe về câu chuyện ba người bạn thân nhé.

能让地里的氮 老老实实地待着
HSK 4
0:03s
néng ràng dì lǐ de dàn lǎo lǎo shí shí dì dài zheCó thể giữ được chất đạm ở dưới đất.

能够给它们俩遮风挡雨
HSK 4
0:03s
néng gòu gěi tā men liǎ zhē fēng dǎng yǔCó thể che mưa chắn gió cho chúng.

所以它们仨 是特别好的朋友
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā men sā shì tè bié hǎo de péng yǒuCho nên ba người là những người bạn rất tốt của nhau.

这都不知道 肯定是鸡生的
HSK 4
0:03s
zhè dōu bù zhī dào kěn dìng shì jī shēng devậy mà cũng không biết. Đương nhiên là gà đẻ ra rồi.

有没有跟爸说 我回来的事啊
HSK 2
0:03s
yǒu méi yǒu gēn bà shuō wǒ huí lái de shì a[Có nói với bố] [việc anh về chưa?]

你爸呀 还是老样子
HSK 5
0:03s
nǐ bà ya hái shì lǎo yàng ziBố con á vẫn như xưa.