Cách dùng "定情之物" (dìng qíng zhī wù) trong hội thoại tiếng Trung

dìngqíngzhī

của hai chúng mình.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
27:57
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没准 还能是我们两个以后的méi zhǔn hái néng shì wǒ men liǎng gè yǐ hòu deNói không chừng sau này sẽ trở thành vật định tình
2定情之物dìng qíng zhī wùcủa hai chúng mình.
3那男的叫什么呀nà nán de jiào shén me yaNgười đàn ông đó tên gì?

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 7 of 8)
你今儿晚上先在 子秋那屋凑合一晚上
HSK 7
0:03s
nǐ jīn ér wǎn shàng xiān zài zi qiū nà wū còu hé yī wǎn shàngTối nay con cứ ở phòng của Tử Thu truớc đi.

他那屋我经常收拾 挺干净的 明儿有空
HSK 4
0:03s
tā nà wū wǒ jīng cháng shōu shí tǐng gān jìng de míng ér yǒu kòngPhòng của nó bố thường xuyên dọn dẹp. Rất sạch sẽ. Ngày mai rảnh

帮我租好房子了 啊
HSK 3
0:03s
bāng wǒ zū hǎo fáng zi le athuê nhà giúp con rồi. Hả?

她问了一下家里的事情 就跑了
HSK 2
0:03s
tā wèn le yī xià jiā lǐ de shì qíng jiù pǎo leEm nó có hỏi chuyện nhà mình xong rồi chạy.

可能 跟我有点生疏吧
HSK 7
0:03s
kě néng gēn wǒ yǒu diǎn shēng shū baCó lẽ, có chút xa lạ với con.

的确变化很大 长大了
HSK 5
0:03s
dí què biàn huà hěn dà zhǎng dà leđúng là thay đổi rất nhiều. Lớn rồi.

这一转眼 这功夫
HSK 7
0:03s
zhè yī zhuǎn yǎn zhè gōng fuChớp mắt thôi

你们都到了 能结婚的年龄了
HSK 4
0:03s
nǐ men dōu dào le néng jié hūn de nián líng lecác con đã đến tuổi kết hôn rồi.

您跟我爸 再找一个吧
HSK 2
0:03s
nín gēn wǒ bà zài zhǎo yí gè baBố với bố con tìm người bầu bạn đi.

这几年你在那边 就没交女朋友
HSK 4
0:03s
zhè jǐ nián nǐ zài nà biān jiù méi jiāo nǚ péng yǒuMấy năm nay ở bên đó con có quen bạn gái không?

又漂亮 又懂事 是吧 我也觉得
HSK 7
0:03s
yòu piào liàng yòu dǒng shì shì ba wǒ yě jué deVừa xinh đẹp lại vừa hiểu chuyện. Đúng không? Con cũng nghĩ vậy.

行了 你收拾收拾早点睡吧
HSK 4
0:03s
xíng le nǐ shōu shí shōu shí zǎo diǎn shuì baĐược rồi. Con dọn dẹp rồi mau ngủ đi.

儿子 昨天晚上 睡得好吧
HSK 2
0:03s
ér zi zuó tiān wǎn shàng shuì dé hǎo baCon trai. Đêm qua ngủ có ngon không?

挺好的 你昨天晚上忙到很晚吗
HSK 3
0:03s
tǐng hǎo de nǐ zuó tiān wǎn shàng máng dào hěn wǎn maRất ngon ạ. Tối qua bố làm đến rất khuya sao?

那时候吃早饭热闹的
HSK 4
0:03s
nà shí hòu chī zǎo fàn rè nào deLúc đó ăn bữa sáng thôi cũng ồn ào

一要迟到了呢 又着急忙慌的
HSK 3
0:03s
yī yào chí dào le ne yòu zháo jí máng huāng dekhi sắp bị muộn lại lật đật vội vã.

你那房间我没给你收拾
HSK 4
0:03s
nǐ nà fáng jiān wǒ méi gěi nǐ shōu shíPhòng của con bố còn chưa dọn dẹp.

搬 搬 搬哪去呀 跟我说了
HSK 5
0:03s
bān bān bān nǎ qù ya gēn wǒ shuō leDọn, dọn dọn đi đâu? Có nói với tôi rồi.

搬到 小尖对门
HSK 3
0:03s
bān dào xiǎo jiān duì ménDọn đến đối diện Tiểu Tiêm.

就是你李爸疼你 大早上起来给你上螃蟹
HSK 7
0:03s
jiù shì nǐ lǐ bà téng nǐ dà zǎo shàng qǐ lái gěi nǐ shàng páng xièChỉ có bố Lý con thương con. Sáng sớm dậy làm cua cho con ăn.